ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
轼
shì
Thanh ngang xe ngựa
Hán việt: thức
一フ丨一一一丨一フ丶
10
HSK 4
Danh từ

Gợi nhớ

Trên cỗ xe ngựa (车) có lắp một thanh gỗ ngang đúng quy cách (式) để người đứng trên xe vịn tay cúi chào gọi là thanh ngang xe ngựa (轼).

Thành phần cấu tạo

轼
shì
Thanh ngang xe ngựa
车
Bộ Xa (giản thể)
Xe cộ, phương tiện (bên trái)
式
Thức
Kiểu, cách thức / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Thanh ngang xe ngựa
Ví dụ (5)
gǔdài古代zhànchē战车qiánfāng前方yǒu有yì一gēn根héng横mù木,chēngwéi称为shì轼。
Phía trước chiến xa thời xưa có một thanh gỗ ngang, gọi là “thức” (thanh ngang xe ngựa).
In ancient times, there was a horizontal bar at the front of a war chariot, called the shi.
jiāngjūn将军píng凭shì轼ér而wàng望,guānchá观察díqíng敌情。
Vị tướng quân tựa vào thanh ngang xe ngựa nhìn ra xa, quan sát tình hình địch.
Leaning on the chariot's front crossbar, the general looked out and observed the enemy's movements.
sū苏xún洵wèi为érzi儿子qǔmíng取名sūshì苏轼,xīwàng希望tā他néng能xiàng像chē车qián前de的shì轼yíyàng一样mòmò默默fāhuī发挥zuòyòng作用。
Tô Tuân đặt tên cho con trai là Tô Thức, hy vọng cậu có thể giống như thanh ngang trước xe ngựa âm thầm phát huy tác dụng.
Su Xun named his son Su Shi, hoping he could, like the crossbar at the front of a chariot, play a quiet but important role.
cáo曹guì刿dēng登shì轼ér而wàng望zhī之,quèrèn确认qí齐jūn军zhēn真de的chètuì撤退le了。
Tào Quế bước lên thanh ngang xe ngựa nhìn ra xa, xác nhận quân Tề thực sự đã rút lui.
Cao Gui leaned on the crossbar of the chariot and looked ahead, confirming that the Qi army had truly retreated.
“shì轼”zì字cóng从chē车,shì式shēng声,běn本yì义shì是shèzài设在chē车xiāng箱qiánmiàn前面gōng供rén人píng凭yǐ倚de的héng横mù木。
Chữ “Thức” thuộc bộ Xa, âm Thức, nghĩa gốc là thanh gỗ ngang đặt ở phía trước thùng xe để người ta tựa vào.
The character "轼" has "车" as its semantic component and "式" as its phonetic component; its original meaning is the horizontal bar mounted at the front of a carriage for people to lean on.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây