ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
根本无法
gēn běn wú fǎ
Căn bản không thể / Hoàn toàn không thể
Hán việt: căn bản vô pháp
—

Gợi nhớ

Từ "根本无法" (gēn běn wú fǎ) mang nghĩa "Căn bản không thể / Hoàn toàn không thể", kết hợp bởi 根 (gēn - căn): "Rễ" + 本 (běn - bản): "quyển" + 无 (wú - vô): "không có" + 法 (fǎ - pháp): "luật". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 根: Phần thân gỗ (木) bám chặt và dừng lại kiên cố (艮) sâu trong lòng đất để nuôi dưỡng cả tán cây chính là cái rễ (根). • Chữ 本: Trên thân cây gỗ (木) có thêm một nét ngang (一) đánh dấu phần gốc rễ ở dưới, biểu thị cội nguồn tri thức hay cuốn sách, gốc rễ (本). • Chữ 无: Dưới bầu trời phẳng lặng (一) hình bóng người múa cầu mưa (尤) tan biến vào hư không, chẳng còn lại gì là không có (无). • Chữ 法: Cứ để dòng nước (氵) cuốn trôi đi (去) hết những điều sai trái để lập lại trật tự công bằng cho muôn dân chính là phép tắc, luật pháp (法).

Thành phần cấu tạo

根本无法
gēn běn wú fǎ
Căn bản không thể / Hoàn toàn không thể
根
gēn • căn
Rễ
木
Bộ Mộc
Cây cối, gỗ (bên trái)
艮
Bộ Cấn
Dừng lại, cứng cỏi / âm đọc (bên phải)
本
běn • bản
quyển
木
Bộ Mộc
Cây cối, gỗ (bên trái)
一
Nét ngang
Nét ngang đánh dấu gốc rễ (phía dưới)
无
wú • vô
không có
一
Nét ngang
Nét ngang đánh dấu gốc rễ (phía dưới)
尤
Bộ Uông (biến thể)
Hình người dang tay múa (phía dưới)
法
fǎ • pháp
luật
氵
Bộ Thủy
Nước (bên trái)
去
Khứ
Đi / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Cụm từ
Nghĩa:Căn bản không thể / Hoàn toàn không thể
Ví dụ (3)
wǒ我gēnběn根本wúfǎ无法lǐjiě理解tā他de的xiǎngfǎ想法。
Tôi căn bản không thể thấu hiểu suy nghĩ của anh ấy.
I simply cannot understand his idea at all.
méiyǒu没有zhèngjù证据gēnběn根本wúfǎ无法shuōfú说服dàjiā大家。
Không có bằng chứng căn bản không thể thuyết phục mọi người.
Without evidence, it is simply impossible to convince everyone.
yǔ雨tài太dà大,gēnběn根本wúfǎ无法chūmén出门。
Mưa quá to, căn bản không thể ra ngoài.
The rain is too heavy, simply impossible to go out.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây