ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
锚
máo
Mỏ neo
Hán việt: miêu
ノ一一一丨一丨丨丨フ一丨一
13
—

Gợi nhớ

Dụng cụ đúc bằng sắt thép (钅) có ngạnh cong vươn ra như mầm cây (苗) cắm sâu xuống đáy biển giữ tàu chính là chiếc mỏ neo (锚).

Thành phần cấu tạo

锚
máo
Mỏ neo
钅
Bộ Kim (giản thể)
Kim loại, đồ sắt thép (bên trái)
苗
Chữ Miêu
mầm, cây con / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Mỏ neo
Ví dụ (3)
lúnchuán轮船pāo抛xià下le了chóngchóng重重de的tiě铁máo锚。
Tàu hỏa đã thả chiếc mỏ neo sắt nặng trịch.
The ship dropped its heavy iron anchor.
chuánzhǎng船长zhǐhuī指挥chuányuán船员shōuqǐ收起chuán船máo锚。
Thuyền trưởng chỉ huy thuyền viên thu mỏ neo.
The captain commanded the crew to weigh the anchor.
tiě铁máo锚néng能wěndìng稳定zhù住chuánzhī船只。
Mỏ neo sắt có thể giữ ổn định con tàu.
An iron anchor can stabilize the ship.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây