ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
铆
mǎo
Tán đinh, dốc sức
Hán việt: mão
ノ一一一丨ノ丨ノフ丨
10
—

Gợi nhớ

Dùng chiếc đinh kim loại (钅) đóng chặt vào hai cánh cửa (卯) để ghép nối các tấm thép thật kiên cố là tán đinh, dốc sức (铆).

Thành phần cấu tạo

铆
mǎo
Tán đinh, dốc sức
钅
Bộ Kim (giản thể)
Kim loại, đồ sắt thép (bên trái)
卯
Bộ Mão
Hình hai cánh cửa mở ra / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:Tán đinh, dốc sức
Ví dụ (3)
gōngrén工人men们zhèngzài正在yòng用gāngdīng钢钉bǎ把liǎng两kuài块tiěbǎn铁板mǎo铆zài在yìqǐ一起。
Các công nhân đang dùng đinh thép để tán hai tấm sắt lại với nhau.
The workers are riveting two iron plates together with steel rivets.
tā他mǎo铆zú足le了jìnr劲儿,zhōngyú终于bǎ把chénzhòng沉重de的xiāngzi箱子tí提le了qǐlái起来。
Anh ta dốc hết sức lực, cuối cùng cũng nhấc được chiếc thùng nặng nề lên.
Summoning all his strength, he finally lifted the heavy box.
mǎodīng铆钉zài在zàochuángōngyè造船工业zhōng中qǐ起zhe着zhìguānzhòngyào至关重要de的zuòyòng作用。
Đinh tán đóng vai trò cực kỳ quan trọng trong ngành công nghiệp đóng tàu.
Rivets play a vital role in the shipbuilding industry.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây