ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
带伞
dài sǎn
Mang ô, đem theo dù
Hán việt: đới tán
—

Gợi nhớ

Từ "带伞" (dài sǎn) nghĩa là "Mang ô, đem theo dù", ghép bởi: 带 (dài): mang + 伞 (sǎn): ô.

Thành phần cấu tạo

带伞
dài sǎn
Mang ô, đem theo dù
卅
巾
伞

Định nghĩa (1)

1
Cụm động từ
Nghĩa:Mang ô, đem theo dù
Ví dụ (3)
jīntiān今天kěnéng可能huì会xiàyǔ下雨,chūmén出门jìde记得dài带sǎn伞。
Hôm nay có thể mưa, ra ngoài nhớ mang ô.
It might rain today, remember to bring an umbrella when going out.
xìngkuī幸亏wǒ我jīntiān今天dài带sǎn伞le了,méi没bèi被yǔ雨línshī淋湿。
May mắn hôm nay tôi mang ô rồi, không bị mưa làm ướt.
Fortunately I brought an umbrella today and didn't get wet.
tā他zǒngshì总是suíshēn随身dài带sǎn伞。
Anh ấy lúc nào cũng đem theo ô bên mình.
He always carries an umbrella with him.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây