嚥
丨丶一一丨丨一丶フ一丨一一ノ丶丨丶丶丶
19
—
Gợi nhớ
Cái miệng (口) nuốt thức ăn xuống cổ họng nhịp nhàng như chim én (燕) mớm mồi cho con, chỉ vùng hầu họng (嚥).
Thành phần cấu tạo
嚥
hầu họng
口
Bộ Khẩu
Cái miệng, lời nói (bên trái)
燕
Chữ Yên
chim én / âm đọc (bên phải)
Từ đồng âm (39)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:hầu họng
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây