胤
ノフフ丶丨フ一一フ
9
HSK 3
Danh từ
Gợi nhớ
Sợi dây huyết thống nhỏ bé (幺) truyền qua máu thịt cơ thể (月) đến từng đứa con (儿) nối tiếp nhau làm hậu duệ nối dõi tông đường (胤).
Thành phần cấu tạo
胤
Hậu duệ
儿
Bộ Nhi
Đứa trẻ, đôi chân người (giao nhau)
幺
Bộ Yêu
Nhỏ nhắn, sợi tơ nhỏ (phía trên)
月
Bộ Nguyệt (Nhục)
Thịt, bộ phận cơ thể (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ đồng âm (20)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Hậu duệ
Ví dụ (5)
他是皇室的后胤。
Anh ấy là hậu duệ của hoàng thất.
He is a descendant of the royal family.
国王祈求神明赐予胤嗣。
Nhà vua cầu xin thần linh ban cho hậu duệ.
The king prayed to the gods to grant him an heir.
家族的血胤不可断绝。
Huyết thống và hậu duệ của gia tộc không thể bị đứt đoạn.
The family's bloodline must not be allowed to die out.
作为真龙之胤,他肩负着天下的重任。
Là hậu duệ của chân long, anh ấy gánh vác trọng trách của thiên hạ.
As a true heir of the dragon, he bears the weighty responsibility of the realm.
此乃名门之胤,举止自然不凡。
Đây là hậu duệ của danh môn, cử chỉ tự nhiên bất phàm.
He is a scion of a prominent family, so his bearing is naturally exceptional.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây