ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
落地生根
luò dì shēng gēn
Bén rễ sâu vào lòng đất
Hán việt: lạc địa sinh căn
—

Gợi nhớ

Từ "落地生根" (luò dì shēng gēn) mang nghĩa "Bén rễ sâu vào lòng đất", kết hợp bởi 落 (luò / là / lào - lạc): "rơi" + 地 (de / dì - địa): "trợ từ biểu thị tính chất" + 生 (shēng - sinh): "sinh" + 根 (gēn - căn): "Rễ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 落: Những chiếc lá cỏ cây (艹) lìa cành bay rơi xuống bên dòng sông Lạc (洛) mỗi độ thu về gợi tả cảnh rơi rụng, lắng xuống (落). • Chữ 地: Mặt đất (土) cũng (也) là nền tảng cho mọi thứ, trợ từ 地 đứng giữa từ bổ nghĩa và động từ, nối kết hành động. • Chữ 生: Mầm cây non vươn lên đầy sức sống từ lớp đất dày (生) biểu thị sự đơm hoa kết trái, sinh sôi và sự sống (生). • Chữ 根: Phần thân gỗ (木) bám chặt và dừng lại kiên cố (艮) sâu trong lòng đất để nuôi dưỡng cả tán cây chính là cái rễ (根).

Thành phần cấu tạo

落地生根
luò dì shēng gēn
Bén rễ sâu vào lòng đất
落
luò / là / lào • lạc
rơi
艹
Bộ Thảo
Cỏ, lá cây (phía trên)
洛
Lạc
Dòng sông Lạc / âm đọc (phía dưới)
地
de / dì • địa
trợ từ biểu thị tính chất
土
Bộ Thổ
Đất (nằm bên trái)
也
Dã
Cũng / âm đọc (nằm bên phải)
生
shēng • sinh
sinh
生
Bộ Sinh
Hình cây mọc lên từ mặt đất
根
gēn • căn
Rễ
木
Bộ Mộc
Cây cối, gỗ (bên trái)
艮
Bộ Cấn
Dừng lại, cứng cỏi / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Bén rễ sâu vào lòng đất
Ví dụ (3)
jīngguò经过duōnián多年de的piāobó漂泊,tā他zhōngyú终于juédìng决定zài在zhè这zuò座chéngshì城市luòdìshēnggēn落地生根。
Sau nhiều năm phiêu bạt, anh ấy cuối cùng đã quyết định định cư lập nghiệp ở thành phố này.
After years of wandering, he finally decided to put down roots and settle in this city.
zhè这zhǒng种zhíwù植物shēngmìnglì生命力jí极qiáng强,zhǐyào只要yǒu有nítǔ泥土jiù就néng能luòdìshēnggēn落地生根。
Loài thực vật này có sức sống cực kỳ mãnh liệt, chỉ cần có đất là có thể bén rễ sinh sôi.
This plant has an extremely strong vitality; as long as there is soil, it can take root and grow.
wàilái外来wénhuà文化yào要zài在běndì本地luòdìshēnggēn落地生根,bìxū必须 yǔ与běntǔ本土wénhuà文化xiāng相rónghé融合。
Văn hóa nước ngoài muốn bén rễ sâu rộng ở địa phương thì phải dung hợp với văn hóa bản địa.
For a foreign culture to take root locally, it must integrate with the native culture.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây