ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
长卷
cháng juàn
Cuộn tranh dài, trường quyển
Hán việt: trường quyển
—

Gợi nhớ

Từ "长卷" (cháng juàn) mang nghĩa "Cuộn tranh dài, trường quyển", kết hợp bởi 长 (cháng / zhǎng - trường): "dài" + 卷 (juǎn / juàn - quyển): "cuộn". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 长: Mái tóc dài bay phấp phới trên đầu (丿) người chống gậy qua năm tháng, biểu thị chiều dài và sự lớn lên, phát triển (长). • Chữ 卷: Đôi bàn tay khum lại (龹) gom những thẻ tre thành từng nếp gấp gọn gàng (㔾) để bó thành quyển sách hay cuộn tròn lại (卷).

Thành phần cấu tạo

长卷
cháng juàn
Cuộn tranh dài, trường quyển
长
cháng / zhǎng • trường
dài
长
Bộ Trường (giản thể)
Hình người tóc dài bay trong gió (giản thể từ 長)
卷
juǎn / juàn • quyển
cuộn
龹
Bộ Quyển (đầu)
Hai tay khum lại nắm cuộn giấy (phía trên)
㔾
Bộ Tiết
Đốt tre, dáng quỳ gối cuộn tròn (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Cuộn tranh dài, trường quyển
Ví dụ (3)
《qīngmíngshànghétú清明上河图》shì是yì一fú幅jǔshìwénmíng举世闻名de的lìshǐ历史huàzuò画作chángjuàn长卷。
«Thanh Minh Thượng Hà Đồ» là một bức họa cuộn dài lịch sử nổi tiếng khắp thế giới.
"Along the River During the Qingming Festival" is a world-famous historical handscroll painting.
shūfǎjiā书法家zài在chángjuàn长卷shàng上huīsǎzìrú挥洒自如de地xiěxià写下le了zhěngpiān整篇shīcí诗词。
Nhà thư pháp viết trọn vẹn cả bài thơ từ trên bức trướng dài một cách đầy phóng khoáng.
The calligrapher wrote the entire poem effortlessly across the long scroll.
zhǎntīng展厅lǐ里píngpū平铺zhe着yì一fú幅chángdá长达shímǐ十米de的zhōngguó中国shānshuǐhuà山水画chángjuàn长卷。
Trong phòng triển lãm trải rộng một bức họa sơn thủy Trung Hoa cuộn dài tới mười mét.
Spread flat in the exhibition hall is a ten-meter-long Chinese landscape handscroll.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây