ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
子嗣
zǐ sì
Con nối dõi, người thừa kế
Hán việt: tử tự
—

Gợi nhớ

Từ "子嗣" (zǐ sì) mang nghĩa "Con nối dõi, người thừa kế", kết hợp bởi 子 (zǐ / zi - tử): "Con" + 嗣 (sì - tự): "người kế thừa". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 子: Hình ảnh em bé sơ sinh (子) đầu tròn xoe đang vươn rộng hai cánh tay đòi mẹ bế, tượng trưng cho đứa con thơ và bậc hiền triết (子). • Chữ 嗣: Người được trao lời dặn (口) cùng cuốn gia phả (冊) để tiếp tục cai quản (司) cơ nghiệp tổ tiên chính là người kế thừa, người nối dõi (嗣).

Thành phần cấu tạo

子嗣
zǐ sì
Con nối dõi, người thừa kế
子
zǐ / zi • tử
Con
子
Bộ Tử
Hình đứa trẻ sơ sinh quấn tã
嗣
sì • tự
người kế thừa
口
Bộ Khẩu
Cái miệng, lời nói (phía trên)
冊
Chữ Sách
Sách nhỏ (phía dưới)
司
Ty
Quản lý / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Con nối dõi, người thừa kế
Ví dụ (3)
gǔdài古代dìwáng帝王fēicháng非常zhòngshì重视zisì子嗣de的fányǎn繁衍hé和péiyǎng培养。
Các vị vua thời cổ đại rất chú trọng việc sinh sản và nuôi dạy con nối dõi.
Ancient emperors attached great importance to bearing and raising heirs.
tā他xīxià膝下wúzisì无子嗣,juédìng决定jiāng将cáichǎn财产juāngěi捐给císhàn慈善jīgòu机构。
Ông ấy không có con nối dõi, nên quyết định quyên góp tài sản cho tổ chức từ thiện.
Having no children of his own, he decided to donate his fortune to charity.
jiāzú家族de的zhǎngbèi长辈men们dōu都zài在pànwàng盼望tā他néng能zǎorì早日dàn诞xià下zisì子嗣。
Các bậc trưởng bối trong gia tộc đều đang trông ngóng anh ấy sớm sinh được con nối dõi.
The elders of the family are all hoping that he will soon have an heir.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây