ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
至亲
zhì qīn
người thân thiết nhất
Hán việt: chí thân
—

Gợi nhớ

Từ "至亲" (zhì qīn) mang nghĩa "người thân thiết nhất", kết hợp bởi 至 (zhì - chí): "Đến" + 亲 (qīn / qìng - thân): "thân thiết". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 至: Hình mũi tên bay đến cắm xuống mặt đất tới đích, đi từ xa đến nơi cần đến, đến (至). • Chữ 亲: Đứng tựa bên gốc cây gỗ (木) dõi mắt trông theo người ruột thịt (立) bằng cả tấm lòng yêu thương chính là người thân, thân thiết (亲).

Thành phần cấu tạo

至亲
zhì qīn
người thân thiết nhất
至
zhì • chí
Đến
至
Bộ Chí
Hình mũi tên bay đến đích
亲
qīn / qìng • thân
thân thiết
亲
Giản thể từ 親
Hình người đứng trên cây nhìn con (phồn thể có bộ Kiến 見)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:người thân thiết nhất
Ví dụ (3)
zhǐyǒu只有tā他de的zhìqīn至亲zhīdào知道tā他shēnhuàn身患zhòngbìng重病de的xiāoxi消息。
Chỉ có những người thân thiết nhất của anh ấy mới biết tin anh ấy mắc bệnh nặng.
Only his closest relatives knew the news of his serious illness.
tā他de的zànglǐ葬礼fēicháng非常jiǎnpiáo简朴,zhǐ只yāoqǐng邀请le了zhìqīnhǎoyǒu至亲好友cānjiā参加。
Đám tang của ông ấy rất giản dị, chỉ mời người thân thiết và bạn tốt tham dự.
His funeral was very simple, with only his closest relatives and good friends invited to attend.
shīqù失去zhìqīn至亲de的tòngkǔ痛苦shì是wúfǎ无法yòng用yányǔ言语biǎodá表达de的。
Nỗi đau mất đi người thân ruột thịt là không cách nào diễn tả bằng lời.
The pain of losing a close relative is beyond words.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây