ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
天昏地暗
tiān hūn dì àn
trời đất tối tăm, tối tăm mặt mũi
Hán việt: thiên hôn địa ám
—

Gợi nhớ

Từ "天昏地暗" (tiān hūn dì àn) mang nghĩa "trời đất tối tăm, tối tăm mặt mũi", kết hợp bởi 天 (tiān - thiên): "ngày" + 昏 (hūn - hôn): "hoàng hôn" + 地 (de / dì - địa): "trợ từ biểu thị tính chất" + 暗 (àn - ám): "tối tăm". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 天: Phía trên đỉnh đầu (一) của con người đứng dang tay (大) là vòm trời bao la vô tận, tượng trưng cho bầu trời và ngày (天). • Chữ 昏: Khi vầng mặt trời (日) đã hạ xuống thật thấp (氐) sát đường chân trời làm không gian nhá nhem tối chính là lúc chiều tà, hoàng hôn (昏). • Chữ 地: Mặt đất (土) cũng (也) là nền tảng cho mọi thứ, trợ từ 地 đứng giữa từ bổ nghĩa và động từ, nối kết hành động. • Chữ 暗: Khi ánh mặt trời (日) khuất bóng, chỉ còn nghe thấy tiếng động (音) vọng lại trong màn đêm u tối, mờ ám (暗).

Thành phần cấu tạo

天昏地暗
tiān hūn dì àn
trời đất tối tăm, tối tăm mặt mũi
天
tiān • thiên
ngày
一
Bộ Nhất
Nét ngang, bầu trời (phía trên)
大
Bộ Đại
Người lớn, vĩ đại (phía dưới)
昏
hūn • hôn
hoàng hôn
氐
Đê
Thấp (phía trên)
日
Bộ Nhật
Mặt trời (phía dưới)
地
de / dì • địa
trợ từ biểu thị tính chất
土
Bộ Thổ
Đất (nằm bên trái)
也
Dã
Cũng / âm đọc (nằm bên phải)
暗
àn • ám
tối tăm
日
Bộ Nhật
Mặt trời (phía dưới)
音
Bộ Âm
Âm thanh, tiếng động / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Thành ngữ
Nghĩa:trời đất tối tăm, tối tăm mặt mũi
Ví dụ (3)
shāchén沙尘bào暴guāqǐ刮起shí时,zhěngzuò整座chéngshì城市shùnjiān瞬间biànde变得tiānhūndì'àn天昏地暗。
Khi trận bão cát nổi lên, toàn bộ thành phố lập tức trở nên tối tăm mù mịt.
When the sandstorm blew in, the entire city instantly became dark and murky.
wèile为了zhǔnbèi准备niánzhōng年终shěnjì审计,cáiwùbù财务部zhè这jǐtiān几天máng忙de得tiānhūndì'àn天昏地暗。
Để chuẩn bị cho đợt kiểm toán cuối năm, bộ phận tài chính mấy ngày nay bận đến tối tăm mặt mũi.
To prepare for the year-end audit, the finance department has been frantically busy day and night these past few days.
liǎng两zhī只shīzi狮子wèile为了zhēngduó争夺lǐngdì领地,zài在cǎodì草地shàng上dǎ打de得tiānhūndì'àn天昏地暗。
Hai con sư tử tranh giành lãnh thổ đã đánh nhau một trận trời đất tối tăm trên bãi cỏ.
Two lions fought fiercely on the grassland to compete for territory.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây