ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
袒护
tǎn hù
bảo vệ, bao che, bênh vực
Hán việt: đản hộ
—

Gợi nhớ

Từ "袒护" (tǎn hù) mang nghĩa "bảo vệ, bao che, bênh vực", kết hợp bởi 袒 (tǎn - đản): "vạch áo để lộ ra / bao che" + 护 (hù - hộ): "Bảo vệ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 袒: Cởi phanh vạt áo (衤) để lộ lồng ngực trần dưới ánh nắng buổi sớm (旦) hoặc đứng ra che chở cho ai đó là vạch áo lộ ra, bao che thiên vị (袒). • Chữ 护: Đưa bàn tay (扌) giữ chặt cánh cửa ngôi nhà (户) trước gió bão để che chở và bảo vệ gia đình (护).

Thành phần cấu tạo

袒护
tǎn hù
bảo vệ, bao che, bênh vực
袒
tǎn • đản
vạch áo để lộ ra / bao che
衤
Bộ Y (đứng)
Quần áo, y phục (bên trái)
旦
Đán
Buổi sáng (nằm bên phải trên) / âm đọc
护
hù • hộ
Bảo vệ
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (bên trái)
户
Bộ Hộ
Cửa / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:bảo vệ, bao che, bênh vực
Ví dụ (3)
zuò做fùmǔ父母de的bù不néng能wú无yuánzé原则de地tǎnhù袒护zìjǐ自己de的háizi孩子。
Làm cha mẹ không thể bênh vực con cái của mình một cách vô nguyên tắc.
Parents should not shield their own children without principle.
jīnglǐ经理zài在chǔlǐ处理yuángōng员工jiūfēn纠纷shí时,bù不yīnggāi应该tǎnhù袒护rènhéyìfāng任何一方。
Giám đốc khi giải quyết tranh chấp của nhân viên không nên thiên vị bất kỳ bên nào.
When handling employee disputes, the manager should not show partiality toward either side.
jíshǐ即使tā他shì是nǐ你de的hǎo好péngyou朋友,nǐ你yě也bù不yīnggāi应该tǎnhù袒护tā他de的cuòwù错误。
Ngay cả khi anh ấy là bạn tốt của bạn, bạn cũng không nên bao che cho lỗi sai của anh ấy.
Even if he is your good friend, you shouldn't cover up for his mistakes.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây