ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
石磨
shí mò
cối xay đá
Hán việt: thạch ma
—

Gợi nhớ

Từ "石磨" (shí mò) mang nghĩa "cối xay đá", kết hợp bởi 石 (shí - thạch): "Đá" + 磨 (mó / mò - ma): "mài". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 石: Tảng đá lớn (口) nằm lăn lóc ngay dưới vách núi dốc (厂) rắn chắc qua hàng ngàn năm, chính là hòn đá (石). • Chữ 磨: Đặt những hạt ngũ cốc hoặc sợi gai (麻) lên phiến đá phẳng (石) rồi xoay tròn chà xát cho thật nhẵn mịn là việc xay bột, mài giũa (磨).

Thành phần cấu tạo

石磨
shí mò
cối xay đá
石
shí • thạch
Đá
石
Bộ Thạch
Hình hòn đá dưới vách núi
磨
mó / mò • ma
mài
麻
Bộ Ma
Gai / âm đọc (phía trên)
石
Bộ Thạch
Hình hòn đá dưới vách núi

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:cối xay đá
Ví dụ (3)
yéye爷爷yòng用gǔlǎo古老de的shímò石磨jiāng将dàdòu大豆móchéng磨成nóngyù浓郁de的dòujiāng豆浆。
Ông nội dùng chiếc cối xay đá cổ để xay đậu nành thành sữa đậu nành thơm ngon.
Grandpa used an ancient stone mill to grind soybeans into rich soy milk.
zài在mínsú民俗bówùguǎn博物馆lǐ里,wǒmen我们kěyǐ可以kàndào看到yǐqián以前nóng农jiāyòng家用de的shímò石磨。
Trong bảo tàng dân tộc học, chúng ta có thể nhìn thấy những chiếc cối xay đá người nông dân dùng ngày trước.
In the folk museum, we can see the stone mills formerly used by farming families.
tuī推shímò石磨shì是yí一xiàng项xūyào需要tǐlì体力de的nónghuó农活。
Đẩy cối xay đá là một công việc đồng áng cần nhiều thể lực.
Turning a stone mill is a farm chore that requires physical strength.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây