ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
佩带
pèi dài
đeo, mang (trang sức, huy hiệu)
Hán việt: bội đới
—

Gợi nhớ

Từ "佩带" (pèi dài) mang nghĩa "đeo, mang (trang sức, huy hiệu)", kết hợp bởi 佩 (pèi - bội): "Đeo (phụ kiện)" + 带 (dài - đới): "mang". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 佩: Người (亻) đeo ngọc quý bên mình, mang trang sức trên người, đeo 佩. • Chữ 带: Phía trên cài chặt hàng khuy (卅) còn phía dưới thắt tấm vải dài (巾) quanh lưng để buộc giữ và mang theo bên mình (带).

Thành phần cấu tạo

佩带
pèi dài
đeo, mang (trang sức, huy hiệu)
佩
pèi • bội
Đeo (phụ kiện)
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
㔾
Bội (biến thể)
Ngọc đeo / âm đọc (bên phải)
带
dài • đới
mang
卅
Tạp (biến thể)
Đồ đạc gói lại (phía trên)
巾
Bộ Cân
Tấm vải, dây đai (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:đeo, mang (trang sức, huy hiệu)
Ví dụ (3)
suǒyǒu所有gōngzuò工作rényuán人员dōu都bìxū必须pèidài佩带gōngzuòzhèng工作证。
Tất cả nhân viên đều phải đeo thẻ làm việc.
All staff members must wear their work ID badges.
jǐngyuán警员zài在zhíxíng执行rènwù任务shí时xūyào需要pèidài佩带qiāngzhī枪支。
Cảnh sát cần mang theo súng khi làm nhiệm vụ.
Police officers are required to carry firearms when on duty.
huòjiǎngzhě获奖者zìháo自豪de地pèi佩dàishàng带上jīnzhìjiǎngzhāng金质奖章。
Người đoạt giải tự hào đeo lên tấm huy chương vàng.
The award winner proudly wore the gold medal.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây