ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
偶发
ǒu fā
Ngẫu nhiên xảy ra, thỉnh thoảng phát sinh
Hán việt: ngẫu phát
—

Gợi nhớ

Từ "偶发" (ǒu fā) mang nghĩa "Ngẫu nhiên xảy ra, thỉnh thoảng phát sinh", kết hợp bởi 偶 (ǒu - ngẫu): "ngẫu nhiên" + 发 (fā - phát): "gửi". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 偶: Một người thật (亻) đứng cạnh hình nhân chạm khắc giống khỉ (禺) tạo thành một cặp đôi, hoặc sự tình cờ gặp gỡ ngẫu nhiên (偶). • Chữ 发: Như cánh tay giương cung bắn mũi tên vút đi xa, mọi nguồn lực được tung ra ngoài để gửi đi và phát triển (发).

Thành phần cấu tạo

偶发
ǒu fā
Ngẫu nhiên xảy ra, thỉnh thoảng phát sinh
偶
ǒu • ngẫu
ngẫu nhiên
亻
Bộ Nhân (đứng)
Con người (bên trái)
禺
Chữ Ngu
Loài khỉ, khu vực / âm đọc (bên phải)
发
fā • phát
gửi
发
Giản thể từ 發
Hình cánh cung bắn mũi tên ra ngoài

Định nghĩa (1)

1
Tính từ
Nghĩa:Ngẫu nhiên xảy ra, thỉnh thoảng phát sinh
Ví dụ (3)
zhè这zhǐshì只是yí一gè个ǒufāshìjiàn偶发事件,bìng并bú不dàibiǎo代表xìtǒng系统cúnzài存在pǔbiàn普遍quēxiàn缺陷。
Đây chỉ là một sự cố ngẫu nhiên xảy ra, không đại diện cho việc hệ thống tồn tại khuyết điểm phổ biến.
This is only an isolated incident and does not mean that the system has widespread flaws.
yīshēng医生shuō说zhè这zhǒng种tóutòng头痛shì是ǒufā偶发de的,búyòng不用guòyú过于dānxīn担心。
Bác sĩ nói chứng đau đầu này thỉnh thoảng mới phát sinh, không cần quá lo lắng.
The doctor said this kind of headache is sporadic, so there is no need to worry too much.
zài在piānyuǎn偏远shānqū山区,ǒufāxìng偶发性de的shāntǐ山体huápō滑坡shì是shífēn十分wēixiǎn危险de的。
Ở vùng núi hẻo lánh, các vụ sạt lở đất ngẫu nhiên xảy ra là vô cùng nguy hiểm.
In remote mountainous areas, sporadic landslides are extremely dangerous.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây