ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
分段
fēn duàn
sự phân chia / phân đoạn
Hán việt: phân đoạn
—

Gợi nhớ

Từ "分段" (fēn duàn) mang nghĩa "sự phân chia / phân đoạn", kết hợp bởi 分 (fēn - phân): "xu" + 段 (duàn - đoạn): "Đoạn". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 分: Dùng con dao (刀) cắt đôi vật thể tách sang hai bên (八) thành từng phần nhỏ là chia ra, phút, xu (分). • Chữ 段: Dùng búa trong tay (殳) đẽo vách đá phân tầng (𠂤) ra thành từng khúc, từng đoạn rõ ràng (段).

Thành phần cấu tạo

分段
fēn duàn
sự phân chia / phân đoạn
分
fēn • phân
xu
八
Bộ Bát
Tách ra hai bên (phía trên)
刀
Bộ Đao
Con dao (phía dưới)
段
duàn • đoạn
Đoạn
𠂤
Chữ Đôi (cổ)
Bậc đá, vách đá chia tầng
殳
Bộ Thù
Cầm búa gõ, phân tách

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:sự phân chia / phân đoạn
Ví dụ (3)
lǎoshī老师yāoqiú要求tóngxuémen同学们bǎ把zhè这piān篇cháng长wénzhāng文章jìnxíng进行fēnduàn分段bìng并zǒngjié总结duàn段yì意。
Giáo viên yêu cầu học sinh chia bài văn dài này thành các đoạn và tóm tắt ý của từng đoạn.
The teacher asked the students to divide this long article into paragraphs and summarize the main idea of each paragraph.
zhè这xiàng项xiūlù修路gōngchéng工程jiāng将cǎiqǔ采取fēnduàn分段shīgōng施工de的fāngshì方式jìnxíng进行。
Công trình sửa đường này sẽ được tiến hành theo phương thức thi công phân đoạn.
This road repair project will be carried out in sections.
wǒmen我们kěyǐ可以bǎ把zhè这gè个fùzá复杂de的xiàngmù项目fēnduàn分段wánchéng完成。
Chúng ta có thể hoàn thành dự án phức tạp này theo từng giai đoạn.
We can complete this complex project in stages.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây