ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
不虞
bù yú
không ngờ tới
Hán việt: bất ngu
—

Gợi nhớ

Từ "不虞" (bù yú) mang nghĩa "không ngờ tới", kết hợp bởi 不 (bù - bất): "không" + 虞 (yú - ngu): "lo lắng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 不: Mầm cây vươn lên nhưng bị mặt đất (一) chặn lại ở phía trên nên chẳng thể trồi ra, mang nghĩa là không (不). • Chữ 虞: Nghe tiếng người nước Ngô (吴) hô hoán có mãnh hổ (虍) rình rập ngoài rừng khiến ai nấy đều phải lo lắng, dự liệu đề phòng (虞).

Thành phần cấu tạo

不虞
bù yú
không ngờ tới
不
bù • bất
không
一
Bộ Nhất
Một nét ngang (phía trên)
个 (biến thể)
Nét phẩy và nét sổ
Hình cây hoa chưa nở (phía dưới)
虞
yú • ngu
lo lắng
虍
Bộ Hổ
Vằn hổ, con hổ (bao góc trên trái)
吴
Ngô
Ngô / âm đọc (bên trong)

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:không ngờ tới
Ví dụ (3)
zhè这gè个shuǐkù水库shuǐyuán水源chōngzú充足,dàhàn大旱zhī之nián年yě也bùyúkuìfá不虞匮乏。
Hồ chứa nước này nguồn nước dồi dào, năm hạn hán lớn cũng không lo ngại bị thiếu thốn.
This reservoir has an abundant water supply, so there is no need to worry about shortages even in years of severe drought.
zhǔnbèi准备gōngzuò工作zuò做de得fēicháng非常chōngfèn充分,bù不yú虞yǒu有rènhé任何shīwù失误。
Công tác chuẩn bị đã được thực hiện cực kỳ chu đáo, không lo sẽ có bất kỳ sai sót nào.
The preparations have been made very thoroughly, so there is no fear of any mistakes.
fāshēng发生zhè这zhǒng种bù不yú虞de的shìbiàn事变,ràng让dàjiā大家dōu都gǎndào感到cuò措shǒu手bù不jí及。
Sự cố bất ngờ không lường trước này xảy ra khiến cho ai nấy đều cảm thấy không kịp trở tay.
The occurrence of such an unexpected incident caught everyone off guard.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây