ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
本末倒置
běn mò dào zhì
Đặt xe trước ngựa
Hán việt: bản mạt đáo trí
—

Gợi nhớ

Từ "本末倒置" (běn mò dào zhì) nghĩa là "Đặt xe trước ngựa", ghép bởi: 本 (běn): Sách + 末 (mò): Cuối + 倒 (dào / dǎo): đổ + 置 (zhì): đặt.

Thành phần cấu tạo

本末倒置
běn mò dào zhì
Đặt xe trước ngựa
木
一
亻
到
罒
直

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:Đặt xe trước ngựa
Ví dụ (3)
wèile为了zhuīqiú追求sùdù速度ér而hūshì忽视zhìliàng质量,nà那zhēn真shì是běnmòdàozhì本末倒置。
Vì theo đuổi tốc độ mà bỏ qua chất lượng, đó thực sự là đảo lộn bản chất.
Neglecting quality in the pursuit of speed is truly putting the cart before the horse.
xuéxí学习shí时bù不dǎhǎo打好jīchǔ基础què却jí急zhe着zuò做nántí难题,wúyìyú无异于běnmòdàozhì本末倒置。
Khi học tập không xây dựng nền tảng tốt mà vội vã làm bài tập khó thì chẳng khác nào đảo lộn bản chất.
Rushing to tackle difficult problems without building a solid foundation in your studies is no different from putting the cart before the horse.
wǒmen我们bù不néng能běnmòdàozhì本末倒置,bǎ把cìyào次要de的gōngzuò工作fàng放zài在dìyī第一wèi位。
Chúng ta không thể đảo lộn bản chất, đặt công việc thứ yếu lên hàng đầu.
We must not get our priorities backward and put secondary tasks first.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây