ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
有缘
yǒuyuán
có duyên
Hán việt: hữu duyên
—

Gợi nhớ

Từ "有缘" (yǒuyuán) mang nghĩa "có duyên", kết hợp bởi 有 (yǒu - hữu): "Có" + 缘 (yuán - duyên): "nguyên nhân". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 有: Bàn tay (𠂇) vươn ra nắm chắc được miếng thịt (月) đem về bữa ăn gia đình nghĩa là đã sở hữu, đã có (有). • Chữ 缘: Sợi tơ hồng (纟) vô hình định sẵn từ lời phán đoán (彖) gắn kết những người xa lạ đến với nhau bởi mối nhân duyên, duyên số (缘).

Thành phần cấu tạo

有缘
yǒuyuán
có duyên
有
yǒu • hữu
Có
𠂇
Tay (biến thể)
Bàn tay cầm nắm (nằm phía trên)
月
Bộ Nguyệt / Nhục
Thịt, mặt trăng (nằm phía dưới)
缘
yuán • duyên
nguyên nhân
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ, vải vóc, gắn kết (bên trái)
彖
Chữ Thoán
Con lợn chạy, phán đoán / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Tính từ
Nghĩa:có duyên
Ví dụ (3)
wǒmen我们néng能zài在zhèlǐ这里xiāngyù相遇,zhēn真shì是tài太yǒuyuán有缘le了。
Chúng ta có thể gặp nhau ở đây, thật là quá có duyên rồi.
It is truly fate that we could meet here.
yǒuyuánqiānlǐ有缘千里lái来xiānghuì相会,wúyuán无缘duìmiàn对面bù不xiāngféng相逢。
Có duyên thiên lý năng tương ngộ, vô duyên đối diện bất tương phùng.
Those who are destined to meet will do so even if separated by a thousand miles; those who are not will not meet even face to face.
wǒ我juéde觉得wǒ我hé和zhè这zhī只xiǎomāo小猫hěn很yǒuyuán有缘,suǒyǐ所以juédìng决定shōuyǎng收养tā它。
Tôi cảm thấy tôi và chú mèo con này rất có duyên, nên đã quyết định nhận nuôi nó.
I felt a special bond with this kitten, so I decided to adopt it.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây