ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
万物
wànwù
vạn vật, muôn loài
Hán việt: vạn vật
—

Gợi nhớ

Từ "万物" (wànwù) mang nghĩa "vạn vật, muôn loài", kết hợp bởi 万 (wàn / mò - vạn): "một vạn" + 物 (wù - vật): "Vật". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 万: Dưới bầu trời rộng lớn (一), con người tỏa đi khắp bốn phương tám hướng (方) đông đến hàng vạn, mười nghìn (万). • Chữ 物: Từ con trâu cày (牜) cho đến muôn hình vạn trạng sự vật biến đổi quanh ta (勿) đều gọi chung là đồ vật, vạn vật (物).

Thành phần cấu tạo

万物
wànwù
vạn vật, muôn loài
万
wàn / mò • vạn
một vạn
一
Bộ Nhất
Nét ngang (phía trên)
方 (biến thể)
Phương
Bốn phương, rộng lớn (phía dưới)
物
wù • vật
Vật
牜
Bộ Ngưu (biến thể)
Trâu (bên trái)
勿
Vật
Đừng / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:vạn vật, muôn loài
Ví dụ (3)
chūnhuídàdì春回大地,wànwù万物fùsū复苏,yí一piàn片shēngjībóbó生机勃勃。
Mùa xuân trở lại trên mặt đất, vạn vật hồi sinh, một cảnh tượng tràn đầy sức sống.
Spring returns to the earth, all things come back to life, and everything is full of vitality.
tàiyáng太阳shì是wànwù万物shēngzhǎng生长bìbùkěshǎo必不可少de的néngliàng能量láiyuán来源。
Mặt trời là nguồn năng lượng không thể thiếu cho sự sinh trưởng của vạn vật.
The sun is an indispensable source of energy for the growth of all living things.
rénlèi人类yīnggāi应该xuéhuì学会yǔ与zìránjiè自然界de的wànwù万物héxié和谐xiāngchǔ相处。
Loài người nên học cách sống chung hài hòa với vạn vật trong tự nhiên.
Humanity should learn to live in harmony with all things in nature.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây