ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
结缘
jiéyuán
Bén duyên, làm quen, kết duyên
Hán việt: kết duyên
—

Gợi nhớ

Từ "结缘" (jiéyuán) mang nghĩa "Bén duyên, làm quen, kết duyên", kết hợp bởi 结 (jié / jiē - kết): "buộc" + 缘 (yuán - duyên): "nguyên nhân". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 结: Dùng sợi tơ hồng (纟) thắt thành nút cát tường tốt lành (吉) để gắn bó hai người với nhau gọi là buộc, kết nối (结). • Chữ 缘: Sợi tơ hồng (纟) vô hình định sẵn từ lời phán đoán (彖) gắn kết những người xa lạ đến với nhau bởi mối nhân duyên, duyên số (缘).

Thành phần cấu tạo

结缘
jiéyuán
Bén duyên, làm quen, kết duyên
结
jié / jiē • kết
buộc
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ (bên trái)
吉
Cát
Tốt / âm đọc (bên phải)
缘
yuán • duyên
nguyên nhân
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ (bên trái)
彖
Chữ Thoán
Con lợn chạy, phán đoán / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Nội động từ
Nghĩa:Bén duyên, làm quen, kết duyên
Ví dụ (3)
tā他yīnwèi因为yí一cì次lǚxíng旅行ér而yǔ与zhè这zuò座měilì美丽de的xiǎozhèn小镇jiéyuán结缘。
Anh ấy đã bén duyên với thị trấn xinh đẹp này nhờ vào một chuyến du lịch.
He formed a special bond with this beautiful small town because of a trip.
zhè这duì对niánqīng年轻fūfù夫妇shì是yīnwèi因为gòngtóng共同de的yìshù艺术xìngqù兴趣ér而jiéyuán结缘de的。
Cặp vợ chồng trẻ này bén duyên nhờ có cùng sở thích nghệ thuật.
This young couple was brought together by their shared interest in art.
tā他cóngxiǎo从小jiù就yǔ与gāngqín钢琴jiéyuán结缘,lìzhì立志chéngwéi成为yì一míng名yīnyuèjiā音乐家。
Từ nhỏ anh ấy đã gắn bó với cây đàn piano và quyết tâm trở thành một nhạc sĩ.
He developed a bond with the piano at a young age and resolved to become a musician.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây