ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
花盆
huāpén
chậu hoa
Hán việt: hoa bồn
—

Gợi nhớ

Từ "花盆" (huāpén) mang nghĩa "chậu hoa", kết hợp bởi 花 (huā - hoa): "hoa" + 盆 (pén - bồn): "chậu". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 花: Loài cỏ cây (艹) kỳ diệu biến hóa (化) từ nụ xanh thành muôn cánh thơm ngát rực rỡ sắc màu chính là bông hoa (花). • Chữ 盆: Bát (皿) to chia (分) ra dùng, đồ chứa miệng rộng, chậu 盆.

Thành phần cấu tạo

花盆
huāpén
chậu hoa
花
huā • hoa
hoa
艹
Bộ Thảo
Cỏ cây (phía trên)
化
Hóa
Biến hóa / âm đọc (phía dưới)
盆
pén • bồn
chậu
分
Phân
Chia / âm đọc (phía trên)
皿
Bộ Mãnh
Bát đĩa (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:chậu hoa
Ví dụ (3)
yángtái阳台shàng上bǎifàng摆放zhe着hǎo好jǐ几gè个hóngsè红色de的nítǔ泥土huāpén花盆。
Trên ban công bày một vài chiếc chậu hoa bằng đất nung màu đỏ.
Several red clay flowerpots are arranged on the balcony.
tā他yíbùxiǎoxīn一不小心bǎ把zhuōzi桌子shàng上de的huāpén花盆pèngdào碰倒le了。
Anh ấy không cẩn thận va đổ chiếc chậu hoa trên bàn.
He accidentally knocked over the flowerpot on the table.
wǒmen我们xūyào需要huàn换yí一gè个gèng更dà大de的huāpén花盆lái来zhòngzhí种植zhè这kē棵zhíwù植物。
Chúng ta cần thay một chiếc chậu hoa to hơn để trồng loại cây này.
We need to switch to a larger flowerpot to grow this plant.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây