ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
门诊部
ménzhěnbù
Khu khám ngoại trú
Hán việt: môn chẩn bộ
—

Gợi nhớ

Từ "门诊部" (ménzhěnbù) mang nghĩa "Khu khám ngoại trú", kết hợp bởi 门 (mén - môn): "môn (lượng từ cho môn học)" + 诊 (zhěn - chẩn): "chẩn đoán" + 部 (bù - bộ): "bộ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 门: Khung cửa có chốt trên và hai thành cửa đứng đối xứng tạo thành lối ra vào ngôi nhà chính là cánh cửa (门). • Chữ 诊: Thầy thuốc nhẹ nhàng dùng lời nói (讠) thăm hỏi và tỉ mỉ quan sát từng sợi tóc nét mặt (㐱) của người bệnh để khám bệnh, chẩn đoán (诊). • Chữ 部: Phân chia khu đất thành ấp (阝) thành từng khu vực riêng có người đứng ra cai quản (咅) để lập nên các phòng ban, bộ phận (部).

Thành phần cấu tạo

门诊部
ménzhěnbù
Khu khám ngoại trú
门
mén • môn
môn (lượng từ cho môn học)
门
Bộ Môn (giản thể)
Hình cánh cửa (giản thể từ 門)
诊
zhěn • chẩn
chẩn đoán
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (bên trái)
㐱
Chẩn
Nhiều / âm đọc (bên phải)
部
bù • bộ
bộ
咅
Bồi
Đáp lời / âm đọc (bên trái)
阝
Bộ Phụ / Ấp
Gò đất (trái) hoặc vùng đất/thành ấp (phải) (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Khu khám ngoại trú
Ví dụ (3)
yīyuàn医院de的ménzhěnbù门诊部shèyǒu设有nèikē内科、wàikē外科hé和érkē儿科děng等duōgè多个kēshì科室。
Khu khám ngoại trú của bệnh viện thiết lập nhiều chuyên khoa như nội khoa, ngoại khoa và nhi khoa.
The hospital's outpatient department has multiple clinical divisions, including internal medicine, surgery, and pediatrics.
ménzhěnbù门诊部dàtīng大厅lǐ里shèyǒu设有zìzhù自助guàhào挂号jiǎofèi缴费yìtǐjī一体机。
Tại sảnh khu khám ngoại trú có trang bị máy đăng ký và thanh toán tự động tích hợp.
Self-service registration and payment kiosks are set up in the lobby of the outpatient department.
ménzhěnbù门诊部de的kāifàng开放shíjiān时间wèi为zhōuyī周一zhì至zhōuwǔ周五shàngwǔ上午bādiǎn八点zhì至xiàwǔ下午wǔdiǎn五点。
Thời gian mở cửa của khu khám ngoại trú là từ thứ Hai đến thứ Sáu, 8 giờ sáng đến 5 giờ chiều.
The opening hours of the outpatient department are Monday to Friday from 8:00 a.m. to 5:00 p.m.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây