ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
验收单
yànshōudān
Phiếu nghiệm thu
Hán việt: nghiệm thu đơn
—

Gợi nhớ

Từ "验收单" (yànshōudān) mang nghĩa "Phiếu nghiệm thu", kết hợp bởi 验 (yàn - nghiệm): "Kiểm tra" + 收 (shōu - thu): "nhận" + 单 (dān - đơn): "đơn". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 验: Người xưa phải đích thân xem xét kỹ lưỡng (佥) từng con ngựa (马) chạy thử trên đường để kiểm tra và xác minh thực lực (验). • Chữ 收: Dùng bàn tay cầm gậy (攵) gom những sợi dây leo (丩) tụ lại một mối gọn gàng, nghĩa là thu gom, nhận lấy (收). • Chữ 单: Chiếc khiên mây giản lược chỉ còn một trục dọc (十) đứng độc lập phía dưới tượng trưng cho sự lẻ loi, một mình, đơn giản (单).

Thành phần cấu tạo

验收单
yànshōudān
Phiếu nghiệm thu
验
yàn • nghiệm
Kiểm tra
马
Bộ Mã (giản thể)
Con ngựa, chạy nhanh (bên trái)
佥
Kiểm
Kiểm tra / âm đọc (bên phải)
收
shōu • thu
nhận
丩
Cựu (biến thể)
Gom lại (nằm bên trái)
攵
Bộ Phốc
Đánh, hành động tay (nằm bên phải)
单
dān • đơn
đơn
单
Giản thể từ 單
Hình tấm khiên chiến đấu (phồn thể)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Phiếu nghiệm thu
Ví dụ (3)
yǐnbì隐蔽gōngchéng工程fēngbì封闭qián前,bìxū必须yóu由jiānlǐ监理qiānzì签字quèrèn确认bìng并kāijù开具hégé合格de的yànshōudān验收单。
Hạng mục khuất trước khi lấp kín bắt buộc phải được giám sát ký xác nhận và cấp phiếu nghiệm thu đạt tiêu chuẩn.
Before concealed works are covered up, the supervision engineer must sign to confirm and issue a qualified acceptance certificate.
cáiliào材料jìnchǎng进场shí时,zhìjiǎnyuán质检员yào要rènzhēn认真héduì核对sònghuò送货dān单bìng并zài在yànshōudān验收单shàng上qiānzì签字quèrèn确认。
Khi vật tư vào công trường, nhân viên kiểm định chất lượng cần đối chiếu kỹ phiếu giao hàng và ký xác nhận trên phiếu nghiệm thu.
When materials arrive on site, the quality inspector must carefully verify the delivery note and sign the acceptance slip for confirmation.
méiyǒu没有hégé合格de的jiēduàn阶段yànshōudān验收单,cáiwùbù财务部jiāng将jùjué拒绝bōfù拨付xiàyìjiēduàn下一阶段de的gōngchéng工程kuǎn款。
Nếu không có phiếu nghiệm thu giai đoạn đạt chuẩn, phòng tài chính sẽ từ chối giải ngân khoản thanh toán giai đoạn tiếp theo.
Without a qualified stage acceptance certificate, the finance department will refuse to disburse the progress payment for the next stage.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây