个税申报
—
Gợi nhớ
Từ "个税申报" (gèshuì shēnbào) mang nghĩa "Khai báo thuế thu nhập cá nhân", kết hợp bởi 个 (gè - cá): "cái" + 税 (shuì - thuế): "Thuế" + 申 (shēn - thân): "trình bày" + 报 (bào - báo): "báo". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 个: Dáng một người (人) đứng thẳng tách biệt (丨) dưới mái hiên dùng làm lượng từ chung để đếm từng cái, từng chiếc, từng người (个). • Chữ 税: Người nông dân vui vẻ đem phần lúa gạo (禾) thu hoạch được đi trao đổi, nộp (兑) vào kho nhà nước để đóng thuế (税). • Chữ 申: Hình ảnh tia chớp sáng rực phóng thẳng xuyên qua tầng mây (申) gợi ý nghĩa vươn thẳng và trình bày, khai báo rõ ràng (申). • Chữ 报: Đôi bàn tay (扌) cầm tờ giấy hồi đáp tin tức (𠬝) trao tận nơi cho mọi người cùng đọc chính là tờ báo, việc báo tin (报).
Thành phần cấu tạo
个税申报
Khai báo thuế thu nhập cá nhân
Phân tích từ 个税申报
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ / động từ
Nghĩa:Khai báo thuế thu nhập cá nhân
Ví dụ (3)
每年三月至六月是居民进行上一年度个税申报的时间。
Từ tháng 3 đến tháng 6 hàng năm là thời gian người dân tiến hành khai báo thuế thu nhập cá nhân của năm trước.
Every year from March to June is the period for residents to file their individual income tax returns for the previous year.
纳税人可以通过官方手机软件自助完成个税申报及汇算清缴。
Người nộp thuế có thể tự hoàn thành việc khai báo thuế TNCN và quyết toán năm thông qua ứng dụng điện thoại chính thức.
Taxpayers can complete their individual income tax filing and annual settlement on their own through the official mobile app.
未能按时进行个税申报可能会影响个人的纳税信用记录。
Việc không khai báo thuế thu nhập cá nhân đúng hạn có thể ảnh hưởng đến lịch sử uy tín nộp thuế cá nhân.
Failing to file your individual income tax return on time may affect your personal tax credit record.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây