ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
小圆领
xiǎo yuán lǐng
Cổ kiểu Peter Pan, cổ tròn nhỏ
Hán việt: tiểu viên lãnh
—

Gợi nhớ

Từ "小圆领" (xiǎo yuán lǐng) mang nghĩa "Cổ kiểu Peter Pan, cổ tròn nhỏ", kết hợp bởi 小 (xiǎo - tiểu): "nhỏ" + 圆 (yuán - viên): "Tròn" + 领 (lǐng - lãnh): "Nhận". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 小: Một trục đứng ở giữa được tách nhỏ sang hai bên trái phải (小) gợi hình ảnh hạt cát mảnh mai, nhỏ bé (小). • Chữ 圆: Các thành viên (员) cùng nắm tay nhau đứng thành một vòng vây khép kín (囗) tạo nên hình tròn trịa, viên mãn (圆). • Chữ 领: Người đứng đầu (页) có tài năng ra lệnh (令) chỉ huy mọi người cùng tiến bước chính là người dẫn đầu, lãnh đạo (领).

Thành phần cấu tạo

小圆领
xiǎo yuán lǐng
Cổ kiểu Peter Pan, cổ tròn nhỏ
小
xiǎo • tiểu
nhỏ
小
Bộ Tiểu
Hình vật bị chia nhỏ, nét dọc ở giữa và hai chấm hai bên
圆
yuán • viên
Tròn
囗
Bộ Vi
Vây quanh, bao vây (bao ngoài)
员
Chữ Viên
thành viên, người / âm đọc (bên trong)
领
lǐng • lãnh
Nhận
令
Lệnh
Ra lệnh / âm đọc (bên trái)
页
Bộ Hiệt (giản thể)
Đầu người, khuôn mặt, trang giấy (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Cổ kiểu Peter Pan, cổ tròn nhỏ
Ví dụ (3)
zhè这kuǎn款xuěfǎng雪纺shān衫dāpèi搭配xiǎo小yuánlǐng圆领,xiǎnde显得fēicháng非常tiánměi甜美kě'ài可爱。
Chiếc áo voan này kết hợp với cổ tròn nhỏ (Peter Pan) trông rất ngọt ngào và dễ thương.
Paired with a Peter Pan collar, this chiffon blouse looks very sweet and cute.
xiǎo小yuánlǐng圆领chènshān衬衫hěn很shìhé适合dāpèi搭配xuéyuàn学院fēng风de的zhēnzhī针织bèixīn背心。
Sơ mi cổ tròn nhỏ rất thích hợp phối với áo len gile phong cách học đường.
A shirt with a small round collar goes great with a preppy knitted vest.
wǒmen我们gēnjù根据kèhù客户xūqiú需求bǎ把dà大vVlǐng领xiūgǎi修改chéng成le了xiǎo小yuánlǐng圆领。
Chúng tôi đã sửa từ cổ chữ V rộng thành cổ tròn nhỏ dựa theo yêu cầu của khách hàng.
Based on the customer's request, we altered the deep V-neck into a small round collar.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây