ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
尿布
niàobù
Tã trẻ em / Tã vải cho bé
Hán việt: niệu bố
—

Gợi nhớ

Từ "尿布" (niàobù) mang nghĩa "Tã trẻ em / Tã vải cho bé", kết hợp bởi 尿 (niào / suī - niệu): "Nước tiểu" + 布 (bù - bố): "Vải". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 尿: Từ phía dưới cơ thể con người (尸), dòng chất lỏng dư thừa như nước (水) được bài tiết ra ngoài chính là nước tiểu (尿). • Chữ 布: Bàn tay (𠂇) căng phẳng tấm khăn sợi (巾) ra phơi nắng để dệt thành tấm vải (布).

Thành phần cấu tạo

尿布
niàobù
Tã trẻ em / Tã vải cho bé
尿
niào / suī • niệu
Nước tiểu
尸
Bộ Thi
Thân (phía trên)
水
Bộ Thủy
Nước (phía dưới)
布
bù • bố
Vải
𠂇
Bộ Hựu (tay trái)
Bàn tay cầm căng ra (phía trên)
巾
Bộ Cân
Khăn lụa, tấm vải (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Tã trẻ em / Tã vải cho bé
Ví dụ (3)
shǐyòng使用shuǐxǐ水洗chúnmián纯棉shābù纱布niàobù尿布,suīrán虽然xūyào需要jīngcháng经常qīngxǐ清洗,dàn但néng能yǒuxiào有效yùfáng预防bǎobao宝宝hóng红pìgǔ屁股。
Sử dụng tã vải xô cotton giặt được mặc dù cần giặt thường xuyên nhưng có thể phòng ngừa chứng hăm đỏ mông của bé hiệu quả.
Although washable pure cotton gauze diapers require frequent washing, they can effectively prevent diaper rash in babies.
pīn拼duōduō多多mǔyīng母婴diàn店lǐ里,huánbǎo环保kě可chóngfù重复lìyòng利用de的zhúxiānwéi竹纤维yīng'ér婴儿niàobù尿布xiāoliàng销量jū居gāo高bú不xià下。
Trên các shop mẹ và bé của Pinduoduo, sản phẩm tã em bé bằng sợi tre thân thiện môi trường tái sử dụng được có doanh số luôn giữ mức rất cao.
In maternity and baby stores on Pinduoduo, sales of eco-friendly, reusable bamboo fiber baby diapers remain consistently high.
cǎigòu采购yīng'ér婴儿niàobù尿布qián前,xū需xiàng向shāngjiā商家quèrèn确认chǎnpǐn产品shìfǒu是否dádào达到le了guójiā国家aAlèi类yīngyòu'ér婴幼儿yòngpǐn用品de的ānquán安全biāozhǔn标准。
Trước khi mua tã em bé, cần xác nhận với người bán xem sản phẩm có đạt tiêu chuẩn an toàn Loại A của đồ dùng trẻ em quốc gia hay không.
Before purchasing baby diapers, it is necessary to confirm with the seller whether the product meets the national Class A safety standards for infant and toddler products.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây