ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
连裤背心
liánkù bèixīn
Áo liền quần hai dây / Quần yếm hai dây
Hán việt: liên khố bối tâm
—

Gợi nhớ

Từ "连裤背心" (liánkù bèixīn) nghĩa là "Áo liền quần hai dây / Quần yếm hai dây", ghép bởi: 连 (lián): Ngay cả + 裤 (kù): quần + 背 (bèi / bēi): lưng + 心 (xīn): trái tim.

Thành phần cấu tạo

连裤背心
liánkù bèixīn
Áo liền quần hai dây / Quần yếm hai dây
辶
车
衤
库
北
月

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Áo liền quần hai dây / Quần yếm hai dây
Ví dụ (3)
zhè这kuǎn款chúnmián纯棉de的lián连kù裤bèixīn背心shǒugǎn手感jíjiā极佳,shì是hěn很duō多nǚxìng女性xiàjì夏季jūjiā居家chuān穿zhe着de的shǒuxuǎn首选kuǎnshì款式。
Bộ áo liền quần hai dây chất cotton này sờ tay cực kỳ thích, là mẫu mã ưu tiên lựa chọn để mặc ở nhà mùa hè của nhiều bạn nữ.
This 100% cotton camisole jumpsuit feels great to the touch and is the top choice for summer loungewear for many women.
dàiyǒu带有yìnhuā印花tú'àn图案de的xuěfǎng雪纺lián连kù裤bèixīn背心,zài在měinián每年hǎi海jìdù季度jiǎ假fúzhuāng服装dàigòu代购zhōng中dōu都shífēn十分chàngxiāo畅销。
Bộ áo liền quần hai dây chất voan họa tiết in hoa rất bán chạy trong các đơn hàng mua hộ quần áo đi du lịch biển hàng năm.
Printed chiffon camisole jumpsuits sell very well every year among personal shoppers buying beach vacation apparel.
gòumǎi购买lián连kù裤bèixīn背心shí时,yāobù腰部de的jìdài系带hé和dàng档cháng长shì是juédìng决定chuān穿zhe着shìfǒu是否héshēn合身hé和shūshì舒适de的zhòngdiǎn重点。
Khi mua bộ áo liền quần hai dây, phần dây thắt ở eo và chiều dài đũng quần là điểm mấu chốt quyết định mặc có vừa vặn thoải mái hay không.
When buying a camisole jumpsuit, the waist tie and rise length are the key factors determining whether it fits well and feels comfortable.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây