ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
插脚元件
chājiǎo yuánjiàn
Linh kiện cắm DIP
Hán việt: sáp cước nguyên kiện
—

Gợi nhớ

Từ "插脚元件" (chājiǎo yuánjiàn) mang nghĩa "Linh kiện cắm DIP", kết hợp bởi 插 (chā - sáp): "cắm" + 脚 (jiǎo / jué - cước): "chân" + 元 (yuán - nguyên): "đầu tiên" + 件 (jiàn - kiện): "Cái". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 插: Dùng bàn tay (扌) cầm chiếc chày giã xuống cối (臿) thật dứt khoát, diễn tả hành động cắm vào, chèn vào hoặc ghim chặt (插). • Chữ 脚: Bộ phận cơ thể bằng xương thịt (月) biết dừng lại và lùi bước (却) đúng lúc trên đường đi chính là đôi bàn chân (脚). • Chữ 元: Con người (儿) đội vòm trời trên đỉnh đầu (二) tượng trưng cho phần đầu tiên, khởi nguyên và đồng nhân dân tệ (元). • Chữ 件: Một người nông dân (亻) dắt con bò (牛) ra kiểm đếm từng đầu việc, dùng làm lượng từ chỉ từng cái, từng chiếc, từng sự kiện (件).

Thành phần cấu tạo

插脚元件
chājiǎo yuánjiàn
Linh kiện cắm DIP
插
chā • sáp
cắm
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (nằm bên trái)
臿
Sáp
Cái xẻng / âm đọc (nằm bên phải)
脚
jiǎo / jué • cước
chân
月
Bộ Nhục
Cơ thể (nằm bên trái)
却
Khước
Lùi / âm đọc (nằm bên phải)
元
yuán • nguyên
đầu tiên
二
Bộ Nhị
Hai nét ngang (phía trên)
儿
Bộ Nhân (chân)
Chân người (phía dưới)
件
jiàn • kiện
Cái
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
牛
Bộ Ngưu
Con bò (nằm bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Linh kiện cắm DIP
Ví dụ (3)
zài在dàgōnglǜ大功率diànyuánbǎn电源板zhōng中,dàróngliàng大容量diànjiědiànróng电解电容hé和jìdiànqì继电器tōngcháng通常háishi还是yōuxiān优先xuǎnyòng选用nàigāowēn耐高温de的chājiǎo插脚yuánjiàn元件。
Trong các bo mạch nguồn công suất lớn, tụ hóa dung lượng lớn và rơ le thông thường vẫn ưu tiên chọn dùng linh kiện chân cắm chịu nhiệt cao.
In high-power power supply boards, high-temperature-resistant through-hole components are still preferred for large-capacity electrolytic capacitors and relays.
chājiǎo插脚yuánjiàn元件zài在hànjiē焊接zǔzhuāng组装qián前xūyào需要cáijiǎn裁剪yǐnjiǎo引脚duōyú多余de的chángdù长度,cāozuò操作bǐjiào比较fèishí费时fèilì费力。
Linh kiện chân cắm trước khi hàn lắp ráp cần cắt bớt độ dài thừa của chân linh kiện, công đoạn này khá tốn thời gian công sức.
Through-hole components require trimming excess lead length before soldering and assembly, which is relatively time-consuming and labor-intensive.
yóuyú由于chājiǎo插脚yuánjiàn元件de的yǐnjiǎo引脚chuānguò穿过diànlùbǎn电路板kǒngdòng孔洞hànjiē焊接,qí其kàng抗zhèndòng振动jiǎnqièlì剪切力de的jīxiè机械qiángdù强度míngxiǎn明显hǎo好yú于tiēpiàn贴片yuánjiàn元件。
Do chân của linh kiện cắm xỏ qua lỗ bảng mạch để hàn nên độ bền cơ học chống lực rung lắc giật của nó tốt hơn rõ rệt so với linh kiện dán.
Because the leads of through-hole components pass through holes in the circuit board for soldering, their mechanical strength against vibration and shear force is significantly better than that of surface-mount components.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây