ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
超重费
chāozhòngfèi
Phí quá cân
Hán việt: siêu trọng phí
—

Gợi nhớ

Từ "超重费" (chāozhòngfèi) mang nghĩa "Phí quá cân", kết hợp bởi 超 (chāo - siêu): "Vượt qua" + 重 (zhòng / chóng - trọng): "nặng" + 费 (fèi - phí): "phí tổn". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 超: Nghe tiếng vẫy gọi (召), đôi chân lập tức bứt tốc chạy vọt lên (走) để vượt qua giới hạn và vượt trội hơn tất cả (超). • Chữ 重: Người lữ khách gánh hành lý đi suốt ngàn (千) dặm (里) đường xa khiến đôi vai trĩu xuống vì sức nặng và sự quan trọng (重). • Chữ 费: Lấy dây buộc (弗) từng xâu tiền vỏ sò (贝) đem đi chi tiêu hết sạch không còn, chỉ sự hao tổn, chi phí, phí tổn (费).

Thành phần cấu tạo

超重费
chāozhòngfèi
Phí quá cân
超
chāo • siêu
Vượt qua
走
Bộ Tẩu
Chạy, bước đi (bao góc dưới trái)
召
Triệu
Gọi / âm đọc (phía trên bên phải) (bên trong)
重
zhòng / chóng • trọng
nặng
千
Thiên
Nghìn (phía trên)
里
Bộ Lý
Dặm, bên trong (phía dưới)
费
fèi • phí
phí tổn
弗
Phất
Không / âm đọc (phía trên)
贝
Bộ Bối (giản thể)
Tiền (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Phí quá cân
Ví dụ (3)
yīnwèi因为tuōyùn托运xíngli行李chāozhòng超重le了wǔ五gōngjīn公斤,wǒ我bù不de得bù不zhīfù支付le了yìbǎi一百měiyuán美元de的chāozhòngfèi超重费。
Vì hành lý ký gửi quá cân mất 5 kg nên tôi buộc phải thanh toán 100 đô la Mỹ phí quá cân.
Because my checked baggage was five kilograms overweight, I had to pay a $100 excess baggage fee.
dīchéngběn低成本hángkōng航空gōngsī公司shōuqǔ收取de的xíngli行李chāozhòngfèi超重费tōngcháng通常fēicháng非常ángguì昂贵。
Phí quá cân hành lý do các hãng hàng không giá rẻ thu thường cực kỳ đắt đỏ.
The excess baggage fees charged by low-cost airlines are usually very expensive.
xíngqián行前zài在jiālǐ家里yòng用tánhuángchèng弹簧秤chēngzhòng称重,kěyǐ可以yǒuxiào有效bìmiǎn避免zài在jīchǎng机场bèi被fá罚chāozhòngfèi超重费。
Cân trọng lượng bằng cân lò xo ở nhà trước khi đi có thể tránh bị phạt phí hành lý quá cân tại sân bay một cách hiệu quả.
Weighing your bags at home with a spring scale before departure can effectively help you avoid paying an excess baggage fee at the airport.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây