ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
染整
rǎnzhěng
Nhuộm hoàn tất
Hán việt: nhiễm chỉnh
—

Gợi nhớ

Từ "染整" (rǎnzhěng) mang nghĩa "Nhuộm hoàn tất", kết hợp bởi 染 (rǎn - nhiễm): "Nhuộm" + 整 (zhěng - chỉnh): "nguyên vẹn". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 染: Nước (氵) ngâm cây (木) nhiều lần (九), bản vải đổi màu, nhuộm 染. • Chữ 整: Dùng tay tác động (攵) buộc bó củi (束) cho thật ngay ngắn (正) để mọi thứ trở nên nguyên vẹn, chỉnh tề và gọn gàng (整).

Thành phần cấu tạo

染整
rǎnzhěng
Nhuộm hoàn tất
染
rǎn • nhiễm
Nhuộm
氵
Bộ Thủy
Nước (phía trên trái)
九
Cửu
Chín (phía trên phải)
木
Bộ Mộc
Cây (phía dưới)
整
zhěng • chỉnh
nguyên vẹn
束
Thúc
Bó, gói (phía trên bên trái)
攵
Bộ Phộc
Hành động (phía trên bên phải)
正
Chính
Ngay ngắn / âm đọc (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Nhuộm hoàn tất
Ví dụ (3)
rǎnzhěng染整gōngyì工艺bùjǐn不仅fùyǔ赋予zhīwù织物měilì美丽de的sècǎi色彩,hái还néng能gǎishàn改善qí其shǒugǎn手感。
Công nghệ nhuộm hoàn tất không chỉ mang lại màu sắc đẹp đẽ cho vải dệt, mà còn cải thiện cảm giác sờ tay của nó.
The dyeing and finishing process not only gives fabrics beautiful colors, but also improves their handfeel.
rǎnzhěng染整chǎng厂bìxū必须yángé严格kòngzhì控制fèishuǐ废水páifàng排放,yǐ以fúhé符合huánbǎo环保guīfàn规范。
Nhà máy nhuộm hoàn tất bắt buộc phải kiểm soát nghiêm ngặt lượng nước thải xả ra để tuân thủ quy định bảo vệ môi trường.
Dyeing and finishing mills must strictly control wastewater discharge to comply with environmental regulations.
bùtóng不同de的miànliào面料chéngfèn成分xūyào需要cǎiyòng采用bùtóng不同de的rǎnzhěng染整jìshù技术hé和huàxué化学zhù助jì剂。
Các thành phần vải khác nhau cần áp dụng kỹ thuật nhuộm hoàn tất và các chất phụ trợ hóa học khác nhau.
Different fabric compositions require different dyeing and finishing techniques and chemical auxiliaries.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây