ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
单元测试
dānyuán cèshì
Kiểm thử đơn vị (Unit test)
Hán việt: đơn nguyên trắc thí
—

Gợi nhớ

Từ "单元测试" (dānyuán cèshì) mang nghĩa "Kiểm thử đơn vị (Unit test)", kết hợp bởi 单 (dān - đơn): "đơn" + 元 (yuán - nguyên): "đầu tiên" + 测 (cè - trắc): "đo lường" + 试 (shì - thí): "thử". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 单: Chiếc khiên mây giản lược chỉ còn một trục dọc (十) đứng độc lập phía dưới tượng trưng cho sự lẻ loi, một mình, đơn giản (单). • Chữ 元: Con người (儿) đội vòm trời trên đỉnh đầu (二) tượng trưng cho phần đầu tiên, khởi nguyên và đồng nhân dân tệ (元). • Chữ 测: Dùng mực nước (氵) kết hợp với những quy tắc chuẩn mực (则) để kiểm tra độ sâu nông, gọi là đo lường, dự đoán (测). • Chữ 试: Dùng lời nói (讠) trình bày theo đúng khuôn phép và cách thức (式) để kiểm nghiệm năng lực thực tế, gọi là khảo nghiệm, làm thử (试).

Thành phần cấu tạo

单元测试
dānyuán cèshì
Kiểm thử đơn vị (Unit test)
单
dān • đơn
đơn
单
Giản thể từ 單
Hình tấm khiên chiến đấu (phồn thể)
元
yuán • nguyên
đầu tiên
二
Bộ Nhị
Hai nét ngang (phía trên)
儿
Bộ Nhân (chân)
Chân người (phía dưới)
测
cè • trắc
đo lường
氵
Bộ Thủy
Nước (bên trái)
则
Tắc
Quy tắc / âm đọc (bên phải)
试
shì • thí
thử
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (nằm bên trái)
式
Thức
Kiểu, cách thức / âm đọc (nằm bên phải)

Định nghĩa (2)

1
danh từ
Nghĩa:Kiểm thử đơn vị (Unit test)
Ví dụ (2)
biānxiě编写dānyuáncèshì单元测试suīrán虽然zài在qiánqī前期hàoshí耗时,dàn但néng能jídà极大jiàngdī降低hòuqī后期de的wéihù维护hé和jíchéng集成chéngběn成本。
Viết kiểm thử đơn vị tuy rằng tốn thời gian ở giai đoạn đầu, nhưng có thể giảm thiểu cực lớn chi phí tích hợp và bảo trì ở giai đoạn sau.
Although writing unit tests is time-consuming early on, it can greatly reduce maintenance and integration costs later.
dānyuáncèshì单元测试yīngdāng应当jùyǒu具有dúlì独立xìng性,bù不yīngdāng应当yīlài依赖wàibù外部shùjùkù数据库huò或wǎngluò网络fúwù服务de的zhuàngtài状态。
Kiểm thử đơn vị nên có tính độc lập, không nên phụ thuộc vào trạng thái của cơ sở dữ liệu bên ngoài hoặc dịch vụ mạng.
Unit tests should be independent and should not rely on the state of external databases or network services.
2
động từ
Nghĩa:Kiểm thử đơn vị (Unit test)
Ví dụ (1)
měi每cì次xiūfù修复 bugBug zhīhòu之后,dōu都yīngdāng应当duì对shòu受yǐngxiǎng影响de的dàimǎ代码jìnxíng进行dānyuáncèshì单元测试。
Sau mỗi lần sửa lỗi (bug), đều nên thực hiện kiểm thử đơn vị đối với phần mã nguồn bị ảnh hưởng.
After fixing a bug, unit tests should always be run on the affected code.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây