ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
车刀
chēdāo
Dao tiện
Hán việt: xa đao
—

Gợi nhớ

Từ "车刀" (chēdāo) mang nghĩa "Dao tiện", kết hợp bởi 车 (chē - xa): "xe" + 刀 (dāo - đao): "Dao". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 车: Hình ảnh chiếc bánh xe quay quanh trục dọc với thanh ngang giữ thăng bằng ở giữa phác họa rõ nét phương tiện xe, xe cộ (车). • Chữ 刀: Dụng cụ có sống lưng dày và lưỡi cong sắc bén dùng để cắt gọt thức ăn hàng ngày chính là con dao (刀).

Thành phần cấu tạo

车刀
chēdāo
Dao tiện
车
chē • xa
xe
车
Bộ Xa (giản thể)
Hình chiếc xe nhìn từ trên xuống (giản thể từ 車)
刀
dāo • đao
Dao
刀
Bộ Đao
Hình con dao có lưỡi cong

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Dao tiện
Ví dụ (3)
chēchuáng车床cāozuògōng操作工zhèngzài正在bǎ把chēdāo车刀láogù牢固de地jiājǐn夹紧zài在dāojià刀架shàng上。
Thợ vận hành máy tiện đang gá kẹp chặt chẽ dao tiện trên đài gá dao.
The lathe operator is clamping the turning tool firmly onto the tool post.
bùtóng不同de的gōngxù工序xūyào需要xuǎnyòng选用bùtóng不同jǐhé几何jiǎodù角度de的qiēduàn切断chēdāo车刀huò或wài外yuán圆chēdāo车刀。
Các công đoạn gia công khác nhau cần lựa chọn dao tiện cắt đứt hoặc dao tiện ngoài có góc hình học khác nhau.
Different operations require selecting parting tools or external turning tools with different geometric angles.
gāosù高速qiēxiāo切削tàngāng碳钢shí时,yìng应liánxù连续jiāzhù加注qiēxiāoyè切削液yǐ以jiàngdī降低chēdāo车刀de的wēndù温度。
Khi tiện tốc độ cao thép các-bon, nên liên tục châm nước làm mát để giảm nhiệt độ của dao tiện.
When cutting carbon steel at high speed, cutting fluid should be supplied continuously to lower the temperature of the turning tool.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây