ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
运货代理商
yùnhuò dàilǐshāng
đại lý giao nhận vận tải hàng hóa
Hán việt: vận hóa đại lý thương
—

Gợi nhớ

Từ "运货代理商" (yùnhuò dàilǐshāng) mang nghĩa "đại lý giao nhận vận tải hàng hóa", kết hợp bởi 运 (yùn - vận): "vận chuyển" + 货 (huò - hóa): "hàng hóa" + 代 (dài - đại): "thế hệ" + 理 (lǐ - lý): "Chú ý đến" + 商 (shāng - thương): "buôn bán". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 运: Bước chân di chuyển (辶) không ngừng như đám mây (云) bay khắp bốn phương, biểu thị sự vận chuyển và vận mệnh (运). • Chữ 货: Những vật phẩm có thể trao đổi, biến hóa (化) thành tiền bạc, vỏ sò (贝) trên thương trường chính là hàng hóa, sản phẩm (货). • Chữ 代: Người (亻) này thay thế (弋) người kia qua từng thời kỳ, cha truyền con nối, thế hệ 代. • Chữ 理: Người thợ kim hoàn tỉ mỉ giũa từng đường vân ngọc (王) phân chia rõ ràng như bờ cõi trong làng (里), nghĩa là đạo lý, nguyên lý (理). • Chữ 商: Dưới mái hiên chợ (亠), người mua kẻ bán đứng đối diện nhau (丷) bên ô cửa sáng (冏) mở miệng trao đổi giá cả để bàn bạc, buôn bán (商).

Thành phần cấu tạo

运货代理商
yùnhuò dàilǐshāng
đại lý giao nhận vận tải hàng hóa
运
yùn • vận
vận chuyển
辶
Bộ Sước
Đi (phía dưới)
云
Vân
Mây / âm đọc (phía trên)
货
huò • hóa
hàng hóa
化
Hóa
Biến hóa / âm đọc (phía trên)
贝
Bộ Bối (giản thể)
Tiền (phía dưới)
代
dài • đại
thế hệ
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
弋
Dặc
Thay thế / âm đọc (nằm bên phải)
理
lǐ • lý
Chú ý đến
王
Bộ Ngọc (Vương)
Đá quý, ngọc; vua (bên trái)
里
Bộ Lý
Làng xóm, dặm đường / âm đọc (bên phải)
商
shāng • thương
buôn bán
亠
Bộ Đầu
Phần trên, mái che (phía trên)
丷
Bộ Bát (ngửa)
Phân tách, chia đôi (phía dưới)
冏
Chữ Quẫn
Sáng sủa, cửa sổ thông sáng (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:đại lý giao nhận vận tải hàng hóa
Ví dụ (3)
yùnhuò运货dàilǐshāng代理商fùzé负责ānpái安排yùnshū运输。
Đại lý giao nhận vận tải hàng hóa phụ trách sắp xếp vận chuyển.
The freight forwarder is responsible for arranging transportation.
kèhù客户liánxì联系le了xīn新de的yùnhuò运货dàilǐshāng代理商。
Khách hàng liên hệ một đại lý giao nhận mới (đại lý giao nhận vận tải hàng hóa).
The client contacted a new freight forwarder.
yùnhuò运货dàilǐshāng代理商tígōng提供qīngguān清关fúwù服务。
Đại lý giao nhận cung cấp dịch vụ thông quan (đại lý giao nhận vận tải hàng hóa).
The freight forwarder provides customs clearance services.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây