ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
副总裁
fù zǒngcái
phó tổng giám đốc, phó chủ tịch
Hán việt: phó tổng tài
—

Gợi nhớ

Từ "副总裁" (fù zǒngcái) mang nghĩa "phó tổng giám đốc, phó chủ tịch", kết hợp bởi 副 (fù - phó): "đôi" + 总 (zǒng - tổng): "Luôn" + 裁 (cái - tài): "Cắt". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 副: Dùng lưỡi dao sắc (刂) chia vật nguyên vẹn đầy đủ (畐) thành hai phần tương xứng hỗ trợ lẫn nhau, chỉ cấp phó hoặc một đôi, một cặp, bộ (副). • Chữ 总: Gom tụ mọi suy nghĩ phía trên (⺌ + 口) về chung một tấm lòng bên dưới (心) để tổng hợp tất cả, nói chung hay luôn luôn (总). • Chữ 裁: Người thợ may dùng mũi dao nhọn (戈) đo đạc mười phần (十) chuẩn xác để cắt tấm vải áo (衣), nghĩa là cắt may, phán quyết (裁).

Thành phần cấu tạo

副总裁
fù zǒngcái
phó tổng giám đốc, phó chủ tịch
副
fù • phó
đôi
畐
Phúc
Đầy đủ / âm đọc (nằm bên trái)
刂
Bộ Đao (đứng)
Dao cắt (nằm bên phải)
总
zǒng • tổng
Luôn
⺌
Bộ Tiểu (biến thể)
Gộp lại (phía trên)
心
Bộ Tâm
Trái tim (phía dưới)
裁
cái • tài
Cắt
十
Bộ Thập
Số mười, đầy đủ (phía trên)
戈
Bộ Qua
Kích, vũ khí cổ (phía dưới)
衣
Bộ Y
Quần áo, y phục (bên trong)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:phó tổng giám đốc, phó chủ tịch
Ví dụ (3)
gōngsī公司zhèngzài正在tiáozhěng调整fùzǒngcái副总裁。
Công ty đang điều chỉnh phó tổng giám đốc (phó chủ tịch).
The company is adjusting the vice president roles.
fùzǒngcái副总裁fùzé负责xiāngguān相关yèwù业务。
Phó tổng giám đốc (phó chủ tịch) phụ trách nghiệp vụ liên quan.
The vice president is responsible for the relevant business operations.
huìyì会议shàng上tídào提到le了fùzǒngcái副总裁。
Trong cuộc họp đã nhắc đến phó tổng giám đốc (phó chủ tịch).
The vice president was mentioned at the meeting.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây