ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
远期汇票
yuǎn qī huìpiào
Hối phiếu có kỳ hạn
Hán việt: viễn kỳ hối phiếu
—

Gợi nhớ

Từ "远期汇票" (yuǎn qī huìpiào) mang nghĩa "Hối phiếu có kỳ hạn", kết hợp bởi 远 (yuǎn - viễn): "xa" + 期 (qī / jī - kỳ): "kỳ hạn" + 汇 (huì - hối): "Chuyển tiền" + 票 (piào - phiếu): "vé". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 远: Đặt bước chân (辶) đi mãi về phía cội nguồn (元) tít tắp chân trời, gợi lên khoảng cách vô cùng xa xôi (远). • Chữ 期: Cứ mỗi độ trăng tròn (月) quay lại bên chiếc sàng tre (其), người xưa lại tính mốc thời gian hẹn ước, nghĩa là kỳ hạn, mong đợi (期). • Chữ 汇: Muôn dòng nước (氵) từ khắp ngả cùng đổ gom vào một chiếc khuôn chứa lớn (匚), mang nghĩa hội tụ hoặc chuyển tiền (汇). • Chữ 票: Cầm tờ giấy có đóng dấu xác nhận ở trên (覀) để xuất trình (示) khi qua cổng kiểm soát chính là tấm phiếu, tấm vé (票).

Thành phần cấu tạo

远期汇票
yuǎn qī huìpiào
Hối phiếu có kỳ hạn
远
yuǎn • viễn
xa
辶
Bộ Sước
Đi (phía dưới bao quanh)
元
Nguyên
Đầu, nguồn gốc / âm đọc (phía trên)
期
qī / jī • kỳ
kỳ hạn
其
Bộ Kỳ
Hình cái sàng đựng thức ăn / âm đọc (bên trái)
月
Bộ Nguyệt / Nhục
Mặt trăng; thịt, bộ phận cơ thể (bên phải)
汇
huì • hối
Chuyển tiền
氵
Bộ Thủy
Nước (nằm bên trái)
匚
Bộ Phương
Hộp / âm đọc (nằm bên phải)
票
piào • phiếu
vé
覀
Bộ Á (Tây)
Che phủ, dấu ấn phía trên (phía trên)
示
Bộ Kỳ
Chỉ thị, xuất trình cho thấy (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Hối phiếu có kỳ hạn
Ví dụ (3)
cǎigòubù采购部zhèngzài正在héduì核对yuǎn远qī期huìpiào汇票。
Phòng thu mua đang đối chiếu hối phiếu có kỳ hạn.
The purchasing department is verifying the usance draft.
yuǎn远qī期huìpiào汇票huì会yǐngxiǎng影响dìngdān订单zhíxíng执行。
Hối phiếu có kỳ hạn sẽ ảnh hưởng việc thực hiện đơn hàng.
The usance draft will affect order fulfillment.
kèhù客户yāoqiú要求tígōng提供yuǎn远qī期huìpiào汇票。
Khách hàng yêu cầu cung cấp hối phiếu có kỳ hạn.
The client requested a usance draft.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây