ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
货物运费
huòwù yùnfèi
Phí vận chuyển hàng hóa
Hán việt: hóa vật vận phí
—

Gợi nhớ

Từ "货物运费" (huòwù yùnfèi) mang nghĩa "Phí vận chuyển hàng hóa", kết hợp bởi 货 (huò - hóa): "hàng hóa" + 物 (wù - vật): "Vật" + 运 (yùn - vận): "vận chuyển" + 费 (fèi - phí): "phí tổn". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 货: Những vật phẩm có thể trao đổi, biến hóa (化) thành tiền bạc, vỏ sò (贝) trên thương trường chính là hàng hóa, sản phẩm (货). • Chữ 物: Từ con trâu cày (牜) cho đến muôn hình vạn trạng sự vật biến đổi quanh ta (勿) đều gọi chung là đồ vật, vạn vật (物). • Chữ 运: Bước chân di chuyển (辶) không ngừng như đám mây (云) bay khắp bốn phương, biểu thị sự vận chuyển và vận mệnh (运). • Chữ 费: Lấy dây buộc (弗) từng xâu tiền vỏ sò (贝) đem đi chi tiêu hết sạch không còn, chỉ sự hao tổn, chi phí, phí tổn (费).

Thành phần cấu tạo

货物运费
huòwù yùnfèi
Phí vận chuyển hàng hóa
货
huò • hóa
hàng hóa
化
Hóa
Biến hóa / âm đọc (phía trên)
贝
Bộ Bối (giản thể)
Tiền (phía dưới)
物
wù • vật
Vật
牜
Bộ Ngưu (biến thể)
Trâu (bên trái)
勿
Vật
Đừng / âm đọc (bên phải)
运
yùn • vận
vận chuyển
辶
Bộ Sước
Đi (phía dưới)
云
Vân
Mây / âm đọc (phía trên)
费
fèi • phí
phí tổn
弗
Phất
Không / âm đọc (phía trên)
贝
Bộ Bối (giản thể)
Tiền (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Phí vận chuyển hàng hóa
Ví dụ (3)
cǎigòubù采购部zhèngzài正在héduì核对huòwù货物yùnfèi运费。
Phòng thu mua đang đối chiếu phí vận chuyển hàng hóa.
The purchasing department is checking the freight charges.
huòwù货物yùnfèi运费huì会yǐngxiǎng影响dìngdān订单zhíxíng执行。
Phí vận chuyển hàng hóa sẽ ảnh hưởng việc thực hiện đơn hàng.
Freight charges will affect order execution.
kèhù客户yāoqiú要求tígōng提供huòwù货物yùnfèi运费。
Khách hàng yêu cầu cung cấp phí vận chuyển hàng hóa.
The client requested the freight charges.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây