前期损益
—
Gợi nhớ
Từ "前期损益" (qiánqī sǔnyì) mang nghĩa "lãi lỗ kỳ trước", kết hợp bởi 前 (qián - tiền): "trước" + 期 (qī / jī - kỳ): "kỳ hạn" + 损 (sǔn - tổn): "Hại" + 益 (yì - ích): "Lợi ích". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 前: Mũi thuyền rẽ sóng (丷) đưa con thuyền (月) cùng lưỡi đao (刂) mở đường thẳng tiến về phía trước (前). • Chữ 期: Cứ mỗi độ trăng tròn (月) quay lại bên chiếc sàng tre (其), người xưa lại tính mốc thời gian hẹn ước, nghĩa là kỳ hạn, mong đợi (期). • Chữ 损: Dùng tay (扌) làm hao hụt số lượng thành viên (员) hay của cải chung sẽ gây ra sự thiệt hại, tổn thất (损). • Chữ 益: Dòng nước mát (水) dâng đầy tràn trên chiếc bát đựng (皿) tượng trưng cho của cải dồi dào, mang lại nhiều lợi ích, thêm vào (益).
Thành phần cấu tạo
前期损益
lãi lỗ kỳ trước
前
丷
Hai chấm
Bàn chân bước (phía trên)
月
Bộ Nguyệt
Thuyền (phía dưới bên trái)
刂
Bộ Đao
Dao cắt đường đi (phía dưới bên phải)
期
其
Bộ Kỳ
Hình cái sàng đựng thức ăn / âm đọc (bên trái)
月
Bộ Nguyệt
Thuyền (phía dưới bên trái)
损
扌
Bộ Thủ (gảy)
Bàn tay, động tác tay (bên trái)
员
Chữ Viên
thành viên, người / âm đọc (bên phải)
益
水
Bộ Thủy
Nước, dòng nước (phía trên)
皿
Bộ Mãnh
Bát đĩa, đồ đựng (phía dưới)
Phân tích từ 前期损益
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:lãi lỗ kỳ trước
Ví dụ (3)
财务部正在核对前期损益。
Phòng tài vụ đang đối chiếu lãi lỗ kỳ trước.
The finance department is verifying prior-period profit and loss.
报表里需要列出前期损益。
Trong báo cáo cần liệt kê lãi lỗ kỳ trước.
Prior-period profit and loss must be listed in the financial statement.
前期损益需要经理确认。
Lãi lỗ kỳ trước cần quản lý xác nhận.
Prior-period profit and loss must be confirmed by the manager.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây