ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
一举一动
yījǔ-yīdòng
từng cử chỉ từng hành động
Hán việt: nhất cử nhất động
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "一举一动" (yījǔ-yīdòng) mang nghĩa "từng cử chỉ từng hành động", kết hợp bởi 一 (yī - nhất): "số một" + 举 (jǔ - cử): "giơ lên" + 一 (yī - nhất): "số một" + 动 (dòng - động): "di chuyển". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 一: Chỉ một nét ngang duy nhất vạch ra giữa đất trời (一) đã mở đầu cho muôn vật, biểu thị số một, thứ nhất (一). • Chữ 举: Đôi bàn tay cùng hợp sức nâng bổng một vật lên thật cao cho mọi người cùng thấy, mang nghĩa giơ lên, nêu ra và bầu chọn (举). • Chữ 一: Chỉ một nét ngang duy nhất vạch ra giữa đất trời (一) đã mở đầu cho muôn vật, biểu thị số một, thứ nhất (一). • Chữ 动: Dùng sức lực mạnh mẽ (力) làm cho đám mây (云) phải trôi đi, tạo nên sự dịch chuyển và hoạt động (动).

Thành phần cấu tạo

一举一动
yījǔ-yīdòng
từng cử chỉ từng hành động
一
yī • nhất
số một
一
Bộ Nhất
Một nét ngang duy nhất
举
jǔ • cử
giơ lên
举
Giản thể từ 舉
Hình hai tay nâng vật lên cao (phồn thể)
一
yī • nhất
số một
一
Bộ Nhất
Một nét ngang duy nhất
动
dòng • động
di chuyển
云
Vân (biến thể)
Mây (nằm bên trái)
力
Bộ Lực
Sức mạnh (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
thành ngữ
Nghĩa:từng cử chỉ từng hành động
Ví dụ (5)
tā他de的yìjǔyídòng一举一动dōu都shòudào受到le了dàjiā大家de的guānzhù关注。
Từng cử chỉ từng hành động của anh ấy đều nhận được sự chú ý của mọi người.
His every move attracted everyone's attention.
mǔqīn母亲shíkè时刻guānxīn关心zhe着háizi孩子de的yìjǔyídòng一举一动。
Người mẹ luôn quan tâm đến từng cử chỉ từng hành động của đứa trẻ.
The mother is constantly concerned about the child's every move.
zuòwéi作为gōngzhòng公众rénwù人物,nǐ你yào要zhùyì注意zìjǐ自己de的yìjǔyídòng一举一动。
Là một nhân vật công chúng, bạn phải chú ý đến từng cử chỉ từng hành động của chính mình.
As a public figure, you need to watch your every move.
jǐngchá警察zhèng正mìqiè密切jiānshì监视zhe着xiányí嫌疑fàn犯de的yìjǔyídòng一举一动。
Cảnh sát đang giám sát chặt chẽ từng cử chỉ từng hành động của nghi phạm.
The police are closely monitoring the suspect's every move.
lǎoshī老师de的yìjǔyídòng一举一动dōu都huì会yǐngxiǎng影响dào到xuésheng学生。
Từng cử chỉ từng hành động của giáo viên đều sẽ ảnh hưởng đến học sinh.
A teacher's every action can influence students.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây