ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
小卒
xiǎozú
lính tốt, người có vai trò nhỏ
Hán việt: tiểu tốt
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "小卒" (xiǎozú) mang nghĩa "lính tốt, người có vai trò nhỏ", kết hợp bởi 小 (xiǎo - tiểu): "nhỏ" + 卒 (zú / cù - tốt): "lính". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 小: Một trục đứng ở giữa được tách nhỏ sang hai bên trái phải (小) gợi hình ảnh hạt cát mảnh mai, nhỏ bé (小). • Chữ 卒: Những người lính (人) đội mũ giáp trên đầu (亠) xếp thành hàng ngũ mười người (十) chiến đấu đến hơi thở kết thúc cuối cùng (卒).

Thành phần cấu tạo

小卒
xiǎozú
lính tốt, người có vai trò nhỏ
小
xiǎo • tiểu
nhỏ
小
Bộ Tiểu
Hình vật bị chia nhỏ, nét dọc ở giữa và hai chấm hai bên
卒
zú / cù • tốt
lính
亠
Bộ Đầu
Mũ áo trên đầu
人
Bộ Nhân
Những người lính
十
Bộ Thập
Hàng ngũ mười người

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:lính tốt, người có vai trò nhỏ
Ví dụ (5)
tā他zhǐshì只是yí一gè个wú无míng名xiǎozú小卒,méi没rén人huì会zhùyì注意tā他。
Anh ta chỉ là một kẻ vô danh tiểu tốt, không ai sẽ chú ý đến anh ta.
He is just an insignificant nobody; no one will notice him.
zài在zhè这chǎng场quánlì权力de的yóuxì游戏zhōng中,wǒmen我们dōu都zhǐshì只是xiǎozú小卒。
Trong trò chơi quyền lực này, chúng ta đều chỉ là những con tốt.
In this game of power, we are all just pawns.
jìrán既然yǐjīng已经zuòchū做出juédìng决定,wǒ我jiù就zhǐ只néng能dāng当gè个guòhé过河xiǎozú小卒,bù不néng能huítóu回头le了。
Vì đã đưa ra quyết định, tôi chỉ có thể làm một con tốt sang sông, không thể quay đầu lại được nữa.
Now that the decision has been made, I can only press forward like a pawn that has crossed the river—there's no turning back.
wǒ我zài在gōngsī公司lǐ里zhǐshì只是gè个xiǎozú小卒,zuò做bùliǎo不了zhème这么dà大de的juédìng决定。
Tôi ở công ty chỉ là một người thấp cổ bé họng, không thể đưa ra quyết định lớn như vậy.
I'm just a small pawn in the company and can't make such a major decision.
jiùsuàn就算shì是gè个xiǎozú小卒,yě也yǒu有quánlì权利biǎodá表达zìjǐ自己de的yìjiàn意见。
Cho dù là một người thấp cổ bé họng, cũng có quyền bày tỏ ý kiến của mình.
Even a pawn has the right to express their opinion.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây