ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
下旬
xiàxún
mười ngày cuối tháng
Hán việt: hạ tuần
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "下旬" (xiàxún) mang nghĩa "mười ngày cuối tháng", kết hợp bởi 下 (xià - hạ): "sau" + 旬 (xún - tuần): "chu kỳ mười ngày". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 下: Nét chấm (卜) hướng xuống phía dưới mặt phẳng (一), trái nghĩa với lên 上 chính là xuống, dưới (下). • Chữ 旬: Ngày (日) bao (勹) trong chu kỳ mười ngày, một phần ba tháng, chu kỳ mười ngày 旬.

Thành phần cấu tạo

下旬
xiàxún
mười ngày cuối tháng
下
xià • hạ
sau
一
Bộ Nhất
Nét ngang, mặt phẳng (phía trên)
卜
Bộ Bốc
Nét chỉ xuống dưới (phía dưới)
旬
xún • tuần
chu kỳ mười ngày
勹
Bộ Bao
Bao bọc (phía ngoài)
日
Bộ Nhật
Ngày (phía trong)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:mười ngày cuối tháng
Ví dụ (5)
wǒmen我们jiāng将zài在wǔyuè五月xiàxún下旬kāihuì开会。
Chúng tôi sẽ họp vào hạ tuần tháng Năm.
We will hold a meeting in late May.
xiàngmù项目yùjì预计zài在shíyuè十月xiàxún下旬wánchéng完成。
Dự án dự kiến sẽ hoàn thành vào hạ tuần tháng Mười.
The project is expected to be completed in late October.
tā他dǎsuan打算sì四yuè月xiàxún下旬qù去rìběn日本lǚyóu旅游。
Anh ấy dự định đi du lịch Nhật Bản vào hạ tuần tháng Tư.
He plans to travel to Japan in late April.
shíyī十一yuè月xiàxún下旬tiānqì天气tōngcháng通常huì会biànlěng变冷。
Thời tiết thường trở lạnh vào hạ tuần tháng Mười Một.
The weather usually turns cold in late November.
kǎoshì考试chéngjì成绩jiāng将zài在qīyuè七月xiàxún下旬gōngbù公布。
Kết quả kỳ thi sẽ được công bố vào hạ tuần tháng Bảy.
The exam results will be announced in late July.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây