ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
下功夫
xià gōngfu
dồn công sức, nỗ lực, cố gắng
Hán việt: hạ công phu
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "下功夫" (xià gōngfu) mang nghĩa "dồn công sức, nỗ lực, cố gắng", kết hợp bởi 下 (xià - hạ): "sau" + 功 (gōng - công): "Thành tựu" + 夫 (fū - phu): "chồng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 下: Nét chấm (卜) hướng xuống phía dưới mặt phẳng (一), trái nghĩa với lên 上 chính là xuống, dưới (下). • Chữ 功: Người thợ dồn hết sức lực (力) vào công việc (工) rèn giũa mỗi ngày ắt sẽ gặt hái được công lao, thành tựu (功). • Chữ 夫: Người đàn ông trưởng thành (大) búi tóc cài thêm chiếc trâm ngang (一) trên đỉnh đầu khi lập gia đình, nghĩa là người chồng, đại trượng phu (夫).

Thành phần cấu tạo

下功夫
xià gōngfu
dồn công sức, nỗ lực, cố gắng
下
xià • hạ
sau
一
Bộ Nhất
Nét ngang, mặt phẳng (phía trên)
卜
Bộ Bốc
Nét chỉ xuống dưới (phía dưới)
功
gōng • công
Thành tựu
工
Bộ Công
Công việc (nằm bên trái)
力
Bộ Lực
Sức mạnh (nằm bên phải)
夫
fū • phu
chồng
大
Bộ Đại
Người lớn (phía dưới)
一
Bộ Nhất
Nét ngang, mặt phẳng (phía trên)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:dồn công sức, nỗ lực, cố gắng
Ví dụ (5)
zhǐyào只要xià下gōngfu功夫,jiù就yídìng一定néng能xuéhǎo学好hànyǔ汉语。
Chỉ cần dồn công sức, thì nhất định có thể học tốt tiếng Trung.
As long as you put in the effort, you will definitely be able to learn Chinese well.
tā他zài在xiězuò写作shàng上quèshí确实xià下le了bù不shǎo少gōngfu功夫。
Anh ấy thực sự đã bỏ ra không ít công sức vào việc viết lách.
He has indeed put a lot of effort into his writing.
zuò做rènhé任何shìqing事情dōu都xūyào需要xiàgōngfū下功夫cái才néng能chénggōng成功。
Làm bất cứ việc gì cũng cần phải nỗ lực mới có thể thành công.
You need to put in effort to succeed at anything.
wèile为了zhǔnbèi准备zhè这cì次bǐsài比赛,tā她àn'àn暗暗xià下le了hěn很dà大de的gōngfu功夫。
Để chuẩn bị cho cuộc thi này, cô ấy đã âm thầm dồn rất nhiều công sức.
To prepare for this competition, she quietly put in a great deal of effort.
xiǎngyào想要tígāo提高kǒuyǔ口语shuǐpíng水平,bìxū必须zài在fāyīn发音shàngxià上下gōngfu功夫。
Muốn nâng cao trình độ nói, bắt buộc phải nỗ lực luyện tập phát âm.
If you want to improve your spoken Chinese, you must put effort into pronunciation.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây