ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
迫使
pòshǐ
bắt buộc, ép buộc
Hán việt: bách sứ
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "迫使" (pòshǐ) mang nghĩa "bắt buộc, ép buộc", kết hợp bởi 迫 (pò / pǎi - bách): "Thúc giục" + 使 (shǐ - sứ): "Làm cho". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 迫: Đôi chân bước đi (辶) tiến sát ngay phía sau (白) khiến đối phương không kịp lùi lại là thúc giục, ép buộc (迫). • Chữ 使: Một người (亻) giữ chức vụ quan lại (吏) được triều đình cử đi công cán và sai khiến người khác làm cho xong việc (使).

Thành phần cấu tạo

迫使
pòshǐ
bắt buộc, ép buộc
迫
pò / pǎi • bách
Thúc giục
辶
Bộ Sước
Đi (phía dưới)
白
Bạch
Trắng / âm đọc (phía trên)
使
shǐ • sứ
Làm cho
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
吏
Lại
Quan / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:bắt buộc, ép buộc
Ví dụ (5)
èliè恶劣de的tiānqì天气pòshǐ迫使wǒmen我们qǔxiāo取消le了bǐsài比赛。
Thời tiết khắc nghiệt đã buộc chúng tôi phải hủy bỏ trận đấu.
The bad weather forced us to cancel the match.
jīngjì经济wēijī危机pòshǐ迫使xǔduō许多gōngsī公司cáiyuán裁员。
Khủng hoảng kinh tế đã ép buộc nhiều công ty phải cắt giảm nhân sự.
The economic crisis forced many companies to lay off employees.
dírén敌人de的měngliè猛烈pào炮huǒ火pòshǐ迫使tāmen他们chètuì撤退。
Hỏa lực mãnh liệt của kẻ thù đã buộc họ phải rút lui.
The enemy's fierce artillery fire forced them to retreat.
shēnghuó生活de的yālì压力pòshǐ迫使tā他fàngqì放弃le了mèngxiǎng梦想。
Áp lực cuộc sống đã ép buộc anh ấy phải từ bỏ ước mơ.
The pressures of life forced him to give up his dream.
shāngbìng伤病pòshǐ迫使zhè这wèi位yùndòngyuán运动员tíqián提前tuìyì退役。
Chấn thương đã buộc vận động viên này phải giải nghệ sớm.
Injuries forced the athlete to retire early.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây