ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
萌发
méngfā
nảy mầm, bắt đầu xuất hiện
Hán việt: manh phát
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "萌发" (méngfā) mang nghĩa "nảy mầm, bắt đầu xuất hiện", kết hợp bởi 萌 (méng - manh): "nảy mầm" + 发 (fā - phát): "gửi". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 萌: Đón ánh sáng mặt trời và mặt trăng rạng rỡ (明), những chồi cỏ non (艹) bắt đầu nhú lên nảy mầm, trông vô cùng đáng yêu, dễ thương (萌). • Chữ 发: Như cánh tay giương cung bắn mũi tên vút đi xa, mọi nguồn lực được tung ra ngoài để gửi đi và phát triển (发).

Thành phần cấu tạo

萌发
méngfā
nảy mầm, bắt đầu xuất hiện
萌
méng • manh
nảy mầm
艹
Bộ Thảo (trên)
Cỏ cây, thực vật (phía trên)
明
Chữ Minh
sáng, rõ ràng / âm đọc (phía dưới)
发
fā • phát
gửi
发
Giản thể từ 發
Hình cánh cung bắn mũi tên ra ngoài

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:nảy mầm, bắt đầu xuất hiện
Ví dụ (5)
chūntiān春天lái来le了,zhǒngzi种子kāishǐ开始méngfā萌发。
Mùa xuân đến rồi, hạt giống bắt đầu nảy mầm.
Spring has come, and the seeds are beginning to sprout.
tā他xīnlǐ心里méngfā萌发le了yí一gè个xīn新xiǎngfǎ想法。
Trong đầu anh ấy bắt đầu xuất hiện một ý tưởng mới.
A new idea began to take shape in his mind.
tāmen他们zhījiān之间méngfā萌发le了chúnjié纯洁de的àiqíng爱情。
Giữa họ đã nảy sinh một tình yêu thuần khiết.
A pure love blossomed between them.
wǒ我duì对lìshǐ历史méngfā萌发le了nónghòu浓厚de的xìngqù兴趣。
Tôi bắt đầu nảy sinh niềm hứng thú sâu sắc với lịch sử.
I developed a strong interest in history.
shùmù树木zài在chūnyǔ春雨zhōng中méngfā萌发le了xīn新yá芽。
Cây cối đâm chồi nảy mầm trong cơn mưa xuân.
The trees sprouted new buds in the spring rain.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây