ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
连任
liánrèn
tái đắc cử, tiếp tục đương chức
Hán việt: liên nhiệm
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "连任" (liánrèn) mang nghĩa "tái đắc cử, tiếp tục đương chức", kết hợp bởi 连 (lián - liên): "Ngay cả" + 任 (rèn - nhiệm): "bổ nhiệm". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 连: Những cỗ xe (车) nối đuôi nhau bước đi (辶) không dứt trên con đường cái quan, nghĩa là nối liền, liên tiếp (连). • Chữ 任: Một người (亻) đủ tài đức đứng ra gánh vác (壬) trọng trách lớn lao mà tập thể giao phó là đảm nhiệm, bổ nhiệm (任).

Thành phần cấu tạo

连任
liánrèn
tái đắc cử, tiếp tục đương chức
连
lián • liên
Ngay cả
辶
Bộ Sước
Đi (phía dưới)
车
Bộ Xa (giản thể)
Xe / âm đọc (phía trên)
任
rèn • nhiệm
bổ nhiệm
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
壬
Nhâm
Gánh vác / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:tái đắc cử, tiếp tục đương chức
Ví dụ (5)
tā他zàicì再次yíngdé赢得le了xuǎnjǔ选举,chénggōng成功liánrèn连任。
Ông ấy lại giành chiến thắng trong cuộc bầu cử và đã tái đắc cử thành công.
He won the election again and was successfully re-elected.
shìzhǎng市长xīwàng希望néng能zài在míngnián明年de的dàxuǎn大选zhōng中liánrèn连任。
Thị trưởng hy vọng có thể tái đắc cử trong cuộc tổng tuyển cử năm sau.
The mayor hopes to win re-election in next year's general election.
ànzhào按照guīdìng规定,zǒngtǒng总统zuìduō最多zhǐ只néng能liánrèn连任yí一cì次。
Theo quy định, tổng thống tối đa chỉ có thể tái đắc cử một lần.
According to the rules, the president may be re-elected only once.
jīngguò经过dǒngshìhuì董事会de的tóupiào投票,tā他liánrèn连任le了gōngsī公司zǒngcái总裁。
Qua cuộc bỏ phiếu của hội đồng quản trị, ông ấy đã tiếp tục đương chức chủ tịch công ty.
After a vote by the board of directors, he was re-elected president of the company.
rúguǒ如果méiyǒu没有chūsè出色de的zhèngjì政绩,hěn很nán难huòdé获得liánrèn连任。
Nếu không có thành tích chính trị xuất sắc thì rất khó để được tái đắc cử.
Without outstanding achievements in office, it is difficult to win re-election.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây