ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
瓜分
guāfēn
phân chia, xâu xé phần
Hán việt: qua phân
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "瓜分" (guāfēn) mang nghĩa "phân chia, xâu xé phần", kết hợp bởi 瓜 (guā - qua): "Quả dưa" + 分 (fēn - phân): "xu". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 瓜: Hình quả dưa tròn treo lủng lẳng trên dây leo, trái cây mọng nước mát lành, quả dưa 瓜. • Chữ 分: Dùng con dao (刀) cắt đôi vật thể tách sang hai bên (八) thành từng phần nhỏ là chia ra, phút, xu (分).

Thành phần cấu tạo

瓜分
guāfēn
phân chia, xâu xé phần
瓜
guā • qua
Quả dưa
瓜
Bộ Qua
Hình quả dưa treo trên dây
分
fēn • phân
xu
八
Bộ Bát
Tách ra hai bên (phía trên)
刀
Bộ Đao
Con dao (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:phân chia, xâu xé phần
Ví dụ (5)
dìguózhǔyì帝国主义lièqiáng列强qǐtú企图guāfēn瓜分zhōngguó中国。
Các cường quốc đế quốc đã âm mưu xâu xé Trung Quốc.
The imperialist powers attempted to carve up China.
jǐ几jiā家dà大gōngsī公司guāfēn瓜分le了zhěnggè整个shìchǎng市场。
Vài công ty lớn đã phân chia nhau toàn bộ thị trường.
Several large companies carved up the entire market.
tānlán贪婪de的qīnqi亲戚men们hěn很kuài快jiù就bǎ把lǎorén老人de的yíchǎn遗产guāfēn瓜分le了。
Những người họ hàng tham lam đã nhanh chóng xâu xé di sản của cụ già.
The greedy relatives quickly divided up the old man's inheritance.
háizi孩子men们yìyōng'érshàng一拥而上,bǎ把zhuō桌shàng上de的tángguǒ糖果guāfēn瓜分de得yìgān'èrjìng一干二净。
Bọn trẻ ùa lên, xâu xé sạch sành sanh chỗ kẹo trên bàn.
The children all rushed forward and polished off all the candy on the table.
zhè这bǐ笔jù'é巨额jiǎngjīn奖金bèi被jǐ几gè个huòshèng获胜zhě者guāfēn瓜分le了。
Khoản tiền thưởng khổng lồ này đã được vài người chiến thắng phân chia.
The huge cash prize was divided among several winners.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây