ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
舵手
duòshǒu
người lái tàu, tay lái; lãnh đạo dẫn đường
Hán việt: đà thủ
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "舵手" (duòshǒu) mang nghĩa "người lái tàu, tay lái; lãnh đạo dẫn đường", kết hợp bởi 舵 (duò - đà): "bánh lái" + 手 (shǒu - thủ): "tay". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 舵: Ở phía đuôi con thuyền (舟) có gắn một bộ phận đặc biệt (它) giúp người thủy thủ điều khiển hướng đi trên biển là cái bánh lái (舵). • Chữ 手: Hình ảnh năm ngón xòe ra cùng lòng bàn tay ở giữa dùng để cầm nắm mọi vật chính là cái tay (手).

Thành phần cấu tạo

舵手
duòshǒu
người lái tàu, tay lái; lãnh đạo dẫn đường
舵
duò • đà
bánh lái
舟
Bộ Chu
Con thuyền, tàu bè (bên trái)
它
Tha
Nó / âm đọc (bên phải)
手
shǒu • thủ
tay
手
Bộ Thủ (tay)
Bàn tay năm ngón xòe ra cầm nắm

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:người lái tàu, tay lái; lãnh đạo dẫn đường
Ví dụ (5)
jīngyàn经验fēngfù丰富de的duòshǒu舵手yǐndǎo引导chuánzhī船只ānquán安全dùguò度过le了fēngbào风暴。
Người lái tàu giàu kinh nghiệm đã hướng dẫn con tàu đi qua cơn bão một cách an toàn.
The experienced helmsman guided the ship safely through the storm.
tā他shì是wǒmen我们gōngsī公司de的wěidà伟大duòshǒu舵手。
Ông ấy là người lãnh đạo dẫn đường vĩ đại của công ty chúng tôi.
He is the great helmsman of our company.
yí一gè个hǎo好de的tuánduì团队xūyào需要yí一wèi位míngzhì明智de的duòshǒu舵手。
Một đội ngũ tốt cần có một tay lái (người dẫn dắt) sáng suốt.
A good team needs a wise helmsman.
zài在chuán船shàng上suǒyǒurén所有人dōu都bìxū必须tīngcóng听从duòshǒu舵手de的zhǐhuī指挥。
Trên tàu, tất cả mọi người đều phải nghe theo sự chỉ huy của người lái tàu.
Everyone on board must obey the helmsman's commands.
zài在wēijī危机shíkè时刻,wǒmen我们xūyào需要yí一wèi位jiāndìng坚定de的duòshǒu舵手。
Trong thời khắc khủng hoảng, chúng ta cần một người lãnh đạo kiên định.
In times of crisis, we need a resolute helmsman.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây