ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
挨家挨户
āijiā-āihù
từng nhà từng hộ, đi khắp nơi
Hán việt: ai gia ai hộ
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "挨家挨户" (āijiā-āihù) mang nghĩa "từng nhà từng hộ, đi khắp nơi", kết hợp bởi 挨 (āi / ái - ai): "chịu đựng" + 家 (jiā / jie - gia): "nhà" + 挨 (āi / ái - ai): "chịu đựng" + 户 (hù - hộ): "Cửa một cánh". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 挨: Đưa bàn tay (扌) ra đỡ lấy mọi vất vả cho đến khi mọi chuyện qua rồi (矣), biểu thị sự kề sát hoặc cam chịu, trải qua (挨). • Chữ 家: Dưới mái nhà ấm cúng (宀) có nuôi đàn lợn béo tốt (豕) làm nguồn sống sung túc, tạo nên một ngôi nhà và gia đình sum vầy (家). • Chữ 挨: Đưa bàn tay (扌) ra đỡ lấy mọi vất vả cho đến khi mọi chuyện qua rồi (矣), biểu thị sự kề sát hoặc cam chịu, trải qua (挨). • Chữ 户: Hình ảnh một cánh cửa gỗ gắn vào khung tường của mỗi ngôi nhà dùng để đóng mở và đếm từng hộ gia đình, cửa một cánh (户).

Thành phần cấu tạo

挨家挨户
āijiā-āihù
từng nhà từng hộ, đi khắp nơi
挨
āi / ái • ai
chịu đựng
扌
Bộ Thủ (gảy)
Bàn tay, động tác tay (bên trái)
矣
Hĩ
Rồi, xong / âm đọc (bên phải)
家
jiā / jie • gia
nhà
宀
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
豕
Bộ Thỉ
Con lợn (heo) / âm đọc (phía dưới)
挨
āi / ái • ai
chịu đựng
扌
Bộ Thủ (gảy)
Bàn tay, động tác tay (bên trái)
矣
Hĩ
Rồi, xong / âm đọc (bên phải)
户
hù • hộ
Cửa một cánh
户
Bộ Hộ
Hình cánh cửa mở một bên

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
thành ngữ
Nghĩa:từng nhà từng hộ, đi khắp nơi
Ví dụ (5)
tuīxiāoyuán推销员āijiā'āihù挨家挨户de地tuīxiāo推销xīn新chǎnpǐn产品。
Người nhân viên tiếp thị đi từng nhà để chào bán sản phẩm mới.
The salesperson went door to door promoting the new product.
jǐngchá警察zhèngzài正在āijiā'āihù挨家挨户de地sōuchá搜查táofàn逃犯。
Cảnh sát đang khám xét từng nhà từng hộ để tìm kiếm kẻ trốn nã.
The police are searching door to door for the escaped fugitive.
cūnzhǎng村长āijiā'āihù挨家挨户de地tōngzhī通知dàjiā大家jīnwǎn今晚kāihuì开会。
Trưởng thôn đi đến từng hộ gia đình để thông báo cho mọi người tối nay họp.
The village chief went door to door informing everyone about tonight's meeting.
chūnjié春节qījiān期间,wǒmen我们āijiā'āihù挨家挨户qù去gěi给zhǎngbèi长辈bàinián拜年。
Trong dịp Tết, chúng tôi đi khắp từng nhà để chúc Tết những người lớn tuổi.
During the Spring Festival, we went door to door to pay New Year's visits to our elders.
zhìyuànzhě志愿者men们āijiā'āihù挨家挨户fā发xuānchuándān宣传单,pǔjí普及huánbǎo环保zhīshí知识。
Các tình nguyện viên đi từng nhà phát tờ rơi, phổ biến kiến thức bảo vệ môi trường.
The volunteers went door to door handing out flyers to promote environmental awareness.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây