ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
亭子
tíngzi
cái đình, nhà chòi, trạm nghỉ, ki-ốt.
Hán việt: đình tử
HSK6
—

Gợi nhớ

Từ "亭子" (tíngzi) mang nghĩa "nhà mát", kết hợp bởi 亭 (tíng - đình): "lầu" + 子 (zǐ / zi - tử): "Con". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 亭: Dưới mái nhọn vươn cao (亠) có khung cửa thoáng đãng (口) đặt trên cột trụ vững chãi (丁), tạo thành ngôi đình dừng chân nghỉ mát (亭). • Chữ 子: Hình ảnh em bé sơ sinh (子) đầu tròn xoe đang vươn rộng hai cánh tay đòi mẹ bế, tượng trưng cho đứa con thơ và bậc hiền triết (子).

Thành phần cấu tạo

亭子
tíngzi
nhà mát
亭
tíng • đình
lầu
亠
Bộ Đầu
Mái đình nhọn vươn cao
口
Bộ Khẩu
Không gian thoáng đãng dưới mái đình
丁
Chữ Đinh
Cột trụ vững chãi chống đỡ / âm đọc
子
zǐ / zi • tử
Con
子
Bộ Tử
Hình đứa trẻ sơ sinh quấn tã

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:cái đình, nhà chòi, trạm nghỉ, ki-ốt.
Ví dụ (5)
gōngyuán公园de的hú湖xīn心yǒu有yí一gè个piàoliang漂亮de的tíngzi亭子。
Giữa hồ trong công viên có một cái đình rất đẹp.
There is a beautiful pavilion in the middle of the lake in the park.
yǔ雨xià下dà大le了,wǒmen我们qù去nà那gè个tíngzi亭子lǐ里bìbì避避yǔ雨ba吧。
Mưa to rồi, chúng ta vào cái đình kia trú mưa một lát đi.
It's raining harder now—let's go take shelter in that pavilion.
zhè这zuò座tíngzi亭子shì是mùtou木头zuò做de的,chōngmǎn充满le了gǔfēng古风。
Cái đình này được làm bằng gỗ, mang đậm phong cách cổ xưa.
This pavilion is made of wood and is full of an ancient charm.
lǎorén老人men们xǐhuan喜欢zài在tíngzi亭子lǐ里xiàqí下棋liáotiān聊天。
Các cụ già thích đánh cờ và trò chuyện trong đình.
The elderly like to play chess and chat in the pavilion.
shāndǐng山顶shàng上jiànyǒu建有yí一zuò座liáng凉tíng亭,gōng供dēngshānzhě登山者xiūxi休息。
Trên đỉnh núi có xây một nhà chòi, để người leo núi nghỉ ngơi.
A pavilion has been built on the mountaintop for hikers to rest.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây